English → Vietnamese
prostration
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prostration
* danh từ
- sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài
- sự phủ phục
- sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài
- sự phủ phục
- sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
prostration collapse
an abrupt failure of function or complete physical exhaustion
Other matches
Other phrases built from the same root.
-stroke) /'hi:tstrouk/
* danh từ
- sự say sóng; sự lả đi vì nóng
* danh từ
- sự say sóng; sự lả đi vì nóng
* tính từ
- nằm úp sấp, nằm sóng soài
- nằm phủ phục
- (thực vật học) bò
- bị đánh gục, bị lật nhào
- mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit]
* ngoại động từ
- đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
=to prostrate oneself+ phủ phục
=to prostrate oneself before someone+ phủ phục trước ai
- (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục
- làm mệt lử, làm kiệt sức
- nằm úp sấp, nằm sóng soài
- nằm phủ phục
- (thực vật học) bò
- bị đánh gục, bị lật nhào
- mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit]
* ngoại động từ
- đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
=to prostrate oneself+ phủ phục
=to prostrate oneself before someone+ phủ phục trước ai
- (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục
- làm mệt lử, làm kiệt sức
prostration
* danh từ
- sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài
- sự phủ phục
- sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài
- sự phủ phục
- sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- xem prostrate