English → Vietnamese
profusion
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
profusion
* danh từ
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
profusion cornucopia; profuseness; richness
the property of being extremely abundant
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối
- (+ in, of) rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí
=to be profuse in one's praises+ không tiếc lời khen ngợi
- có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối
- (+ in, of) rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí
=to be profuse in one's praises+ không tiếc lời khen ngợi
* danh từ
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profusion)
- tính quá rộng rãi, tính quá quá hào phóng, tính hoang phí
- sự ăn tiêu hoang phí
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profusion)
- tính quá rộng rãi, tính quá quá hào phóng, tính hoang phí
- sự ăn tiêu hoang phí
profusion
* danh từ
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
* phó từ
- có nhiều, dồi dào, vô khối
- rộng rãi, hoang phí, quá hào phóng
- có nhiều, dồi dào, vô khối
- rộng rãi, hoang phí, quá hào phóng