English → Vietnamese
profile
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
profile
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng
- sơ lược tiểu sử
* ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
- nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng
- sơ lược tiểu sử
* ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
profile
bảng mô tả ; cái thứ hâm mộ ; hô ̀ sơ ; hồ sơ này ; hồ sơ ; lý lịch ; mặt nghiêng ; nhìn nghiêng ; nổi bật hơn ; sơ ; tiểu sử sơ lược ; tiểu sử ; trang hồ sơ ; trò quan trọng ; tung tích ; tả sơ lược ; viết ; được rồi ;
profile
bảng mô tả ; bật ; cái thứ hâm mộ ; hô ̀ sơ ; hồ sơ này ; hồ sơ ; lý lịch ; lịch ; mặt nghiêng ; nhìn nghiêng ; nổi bật hơn ; sơ ; thân phận quan ; tiểu sử sơ lược ; tiểu sử ; tiểu ; trò quan trọng ; tung tích ; tả sơ lược ; được rồi ; đến chỗ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
profile visibility
degree of exposure to public notice
Other matches
Other phrases built from the same root.
profile
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng
- sơ lược tiểu sử
* ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
- nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng
- sơ lược tiểu sử
* ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
age-earning profile
- (Econ) Biểu quan hệ thu nhập theo tuổi
+ Mối quan hệ giữa thu nhập và tuổi. Biểu diễn quá trình thu nhập theo tuổi đơn giản nhất là một đường nằm ngang đi từ số 0 đến độ tuổi rời trường học, khoảng cách của các bước được quyết định bởi trình độ học vấn.
+ Mối quan hệ giữa thu nhập và tuổi. Biểu diễn quá trình thu nhập theo tuổi đơn giản nhất là một đường nằm ngang đi từ số 0 đến độ tuổi rời trường học, khoảng cách của các bước được quyết định bởi trình độ học vấn.
- xem profile
* danh từ
- sự gia công định hình; sự chép hình
- sự gia công định hình; sự chép hình