English → Vietnamese
privatization
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
privatization
- (Econ) Tư nhân hoá
+ Chính sách chuyển đổi sở hữu công cộng của một tài sản thành sở hữu tư nhân hoặc cho phép một tổ chức kinh doanh ở khu vực tư nhân hực hiện một hoạt động nào đó cho đến lúc ấy vẫn được tiến hành bởi một tổ chức công cộng.
+ Chính sách chuyển đổi sở hữu công cộng của một tài sản thành sở hữu tư nhân hoặc cho phép một tổ chức kinh doanh ở khu vực tư nhân hực hiện một hoạt động nào đó cho đến lúc ấy vẫn được tiến hành bởi một tổ chức công cộng.
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
privatization
sự tư nhân hóa ; tư nhân hoá ; tư nhân hóa ;
privatization
sự tư nhân hóa ; tư nhân hoá ; tư nhân hóa ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
privatization denationalisation; denationalization; privatisation
changing something from state to private ownership or control
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- riêng, tư, cá nhân
=private life+ đời tư
=private school+ trường tư
=private property+ tài sản tư nhân
=private letter+ thư riêng
=private house+ nhà riêng
=private teacher+ thầy giáo dạy tư
=private visit+ cuộc đi thăm với tư cách cá nhân
=private bill+ dự luật do cá nhân nghị sĩ đề nghị
=private secretary+ thư ký riêng
- riêng, mật, kín
=for one's private ear+ nghe riêng thôi, phải giữ kín
=to keep a matter private+ giữ kín một vấn đề
=private talk+ cuộc nói chuyện riêng, cuộc hội đàm riêng; cuộc hội đàm kín
=private view+ đợt xem riêng (một cuộc triển lãm tranh... trước khi mở công khai)
=private eye+ thám tử riêng
=private parts+ chỗ kín (bộ phận sinh dục)
- xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi)
- (từ cổ,nghĩa cổ) thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)
!private soldier
- lính trơn, binh nhì
* danh từ
- lính trơn, binh nhì
- chỗ kín (bộ phận sinh dục)
!in private
- riêng tư, kín đáo, bí mật
- riêng, tư, cá nhân
=private life+ đời tư
=private school+ trường tư
=private property+ tài sản tư nhân
=private letter+ thư riêng
=private house+ nhà riêng
=private teacher+ thầy giáo dạy tư
=private visit+ cuộc đi thăm với tư cách cá nhân
=private bill+ dự luật do cá nhân nghị sĩ đề nghị
=private secretary+ thư ký riêng
- riêng, mật, kín
=for one's private ear+ nghe riêng thôi, phải giữ kín
=to keep a matter private+ giữ kín một vấn đề
=private talk+ cuộc nói chuyện riêng, cuộc hội đàm riêng; cuộc hội đàm kín
=private view+ đợt xem riêng (một cuộc triển lãm tranh... trước khi mở công khai)
=private eye+ thám tử riêng
=private parts+ chỗ kín (bộ phận sinh dục)
- xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi)
- (từ cổ,nghĩa cổ) thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)
!private soldier
- lính trơn, binh nhì
* danh từ
- lính trơn, binh nhì
- chỗ kín (bộ phận sinh dục)
!in private
- riêng tư, kín đáo, bí mật
* danh từ
- tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch)
- người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng
- tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch)
- người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng
* danh từ
- sự bắt bằng tàu lùng
- sự bắt bằng tàu lùng
* danh từ
- tình trạng thiếu, tình trạng không có
- sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn
=to live in privation+ sống trong cảnh thiếu thốn
=to suffer many privations+ chịu nhiều thiếu thốn
- tình trạng thiếu, tình trạng không có
- sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn
=to live in privation+ sống trong cảnh thiếu thốn
=to suffer many privations+ chịu nhiều thiếu thốn
privatization
- (Econ) Tư nhân hoá
+ Chính sách chuyển đổi sở hữu công cộng của một tài sản thành sở hữu tư nhân hoặc cho phép một tổ chức kinh doanh ở khu vực tư nhân hực hiện một hoạt động nào đó cho đến lúc ấy vẫn được tiến hành bởi một tổ chức công cộng.
+ Chính sách chuyển đổi sở hữu công cộng của một tài sản thành sở hữu tư nhân hoặc cho phép một tổ chức kinh doanh ở khu vực tư nhân hực hiện một hoạt động nào đó cho đến lúc ấy vẫn được tiến hành bởi một tổ chức công cộng.
privatization in eastern europe
- (Econ) Tư nhân hoá ở Đông Âu.
+ Ặ chuyển hoạt động từ khu vực nhà nước sang khu vực tư nhân ở Đông Âu với niềm tin rằng sự kiểm soát và sở hữu tư nhân sẽ có hiệu quả hơn về việc phân bố nguồn lực so với sở hữu nhà nước.
+ Ặ chuyển hoạt động từ khu vực nhà nước sang khu vực tư nhân ở Đông Âu với niềm tin rằng sự kiểm soát và sở hữu tư nhân sẽ có hiệu quả hơn về việc phân bố nguồn lực so với sở hữu nhà nước.
* danh từ
- giảng sư ngoại ngạch (ở trường đại học Đức lương do sinh viên trả)
- giảng sư ngoại ngạch (ở trường đại học Đức lương do sinh viên trả)
* phó từ
- riêng, tư, cá nhân
- tư nhân
- riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp )
- riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình)
- nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người)
- <cổ> thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)
- riêng, tư, cá nhân
- tư nhân
- riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp )
- riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình)
- nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người)
- <cổ> thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)
- xem private
* danh từ
- sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá
- sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá
* ngoại động từ
- tư hữu hoá, tư nhân hoá
- tư hữu hoá, tư nhân hoá