English → Vietnamese
priming
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
priming
* danh từ
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
priming
cơ bản ; nhắc đến ; nước ;
priming
cơ bản ; nhắc đến ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
priming fuse; fusee; fuze; fuzee; primer
any igniter that is used to initiate the burning of a propellant
priming flat coat; ground; primer; primer coat; priming coat; undercoat
the first or preliminary coat of paint or size applied to a surface
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo
- tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo
* danh từ
- sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
- sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
priming
* danh từ
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
prime cost
* danh từ
- giá vốn, chi phí gốc
- giá vốn, chi phí gốc
prime meridian
* danh từ
- đường kinh tuyến gốc
- đường kinh tuyến gốc
prime minister
* danh từ
- thủ tướng chính phủ
- thủ tướng chính phủ
prime mover
* danh từ
- năng lượng nguồn
- người khởi xướng
- năng lượng nguồn
- người khởi xướng
prime number
* danh từ
- <toán> số nguyên tố
- <toán> số nguyên tố
prime time
* danh từ
- giờ cao điểm (trong phát thanh, truyền hình)
- giờ cao điểm (trong phát thanh, truyền hình)
- xem prime time
* tính từ
- tự mồi (máy bơm)
- tự mồi (máy bơm)
- nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ