English → Vietnamese
primeness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
primeness
* danh từ
- sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
- sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo
- tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo
primeness
* danh từ
- sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
- sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
* danh từ
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
prime cost
* danh từ
- giá vốn, chi phí gốc
- giá vốn, chi phí gốc
prime meridian
* danh từ
- đường kinh tuyến gốc
- đường kinh tuyến gốc
prime minister
* danh từ
- thủ tướng chính phủ
- thủ tướng chính phủ
prime mover
* danh từ
- năng lượng nguồn
- người khởi xướng
- năng lượng nguồn
- người khởi xướng
prime number
* danh từ
- <toán> số nguyên tố
- <toán> số nguyên tố
prime time
* danh từ
- giờ cao điểm (trong phát thanh, truyền hình)
- giờ cao điểm (trong phát thanh, truyền hình)
- xem prime time
- nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ