English → Vietnamese
prick
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prick
* danh từ
- sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc
- mũi nhọn, cái giùi, cái gai
=to have got a prick in one's finger+ bị một cái gai đâm vào ngón tay
- sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt
=the pricks of conscience+ sự cắn rứt của lương tâm
=to feel the prick+ cảm thấy đau nhói
- (từ cổ,nghĩa cổ) gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò)
- uộc khụp cái cặc
!to kick against the pricks
- (xem) kick
* ngoại động từ
- châm, chích, chọc, cắn, rứt
=to prick holes in the ground+ chọc lỗ trên mặt đất
=his conscience pricked him+ lương tâm cắn rứt hắn
- đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định
=to be pricked off for duty+ được chọn (được chỉ định) làm nhiệm vụ
* nội động từ
- châm, chích, chọc
- phi ngựa
- (+ up) vểnh lên (tai)
!to prick in
- trồng lại, cấy (cây nhỏ, lúa...)
!to prick off
!to prick out
- đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì)
!to prick in to prick a (the) bladder (bubble)
- làm xẹp cái vẻ ta đây quan trọng, làm lộ tính chất rỗng tuếch (của ai), làm lộ rõ tính chất vô giá trị (của cái gì)
- sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc
- mũi nhọn, cái giùi, cái gai
=to have got a prick in one's finger+ bị một cái gai đâm vào ngón tay
- sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt
=the pricks of conscience+ sự cắn rứt của lương tâm
=to feel the prick+ cảm thấy đau nhói
- (từ cổ,nghĩa cổ) gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò)
- uộc khụp cái cặc
!to kick against the pricks
- (xem) kick
* ngoại động từ
- châm, chích, chọc, cắn, rứt
=to prick holes in the ground+ chọc lỗ trên mặt đất
=his conscience pricked him+ lương tâm cắn rứt hắn
- đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định
=to be pricked off for duty+ được chọn (được chỉ định) làm nhiệm vụ
* nội động từ
- châm, chích, chọc
- phi ngựa
- (+ up) vểnh lên (tai)
!to prick in
- trồng lại, cấy (cây nhỏ, lúa...)
!to prick off
!to prick out
- đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì)
!to prick in to prick a (the) bladder (bubble)
- làm xẹp cái vẻ ta đây quan trọng, làm lộ tính chất rỗng tuếch (của ai), làm lộ rõ tính chất vô giá trị (của cái gì)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
prick
buồi ; hắn ; khốn ; mụn nhọt ; mụn đó ; ng ; người đâm ; như trym ; thằng hãm ; thằng nhỏ ; trym ; tàng ; tên khốn ; tên ngốc ; ê đầu buồi ; đau khổ ; đau đớn ; đo ngu ; đâm ; đồ khốn ; đồ ngốc ; ống điếu ;
prick
buồi ; hắn ; khốn ; mụn nhọt ; mụn đó ; người đâm ; như trym ; thằng hãm ; thằng nhỏ ; trym ; tàng ; tên khốn ; tên ngốc ; ê đầu buồi ; đau khổ ; đau đớn ; đo ngu ; đâm ; đồ khốn ; ống điếu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
prick asshole; bastard; cocksucker; dickhead; mother fucker; motherfucker; shit; sob; son of a bitch; whoreson
insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous
prick dent; incision; scratch; slit
a depression scratched or carved into a surface
prick cock; dick; pecker; peter; putz; shaft; tool
obscene terms for penis
prick pricking
the act of puncturing with a small point
prick prickle
make a small hole into, as with a needle or a thorn
prick sting; twinge
cause a stinging pain
prick cock up; hoist; keep; prick up; run up; up
raise
prick goad
stab or urge on as if with a pointed stick
prick bite; sting
deliver a sting to
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
có tai vểnh (chó...)
có tai vểnh (chó...)
* danh từ
- tai vểnh
- tai vểnh
* danh từ
- sự châm, sự chích, sự chọc
- cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói
- sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ...)
- sự châm, sự chích, sự chọc
- cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói
- sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ...)