English → Vietnamese
personal
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
personal
* tính từ
- cá nhân, tư, riêng
=my personal opinion+ ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
=this is personal to myself+ đây là việc riêng của tôi
- nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
=personal remarks+ những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/
* ngoại động từ
- nhân cách hoá
- là hiện thân của
- cá nhân, tư, riêng
=my personal opinion+ ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
=this is personal to myself+ đây là việc riêng của tôi
- nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
=personal remarks+ những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/
* ngoại động từ
- nhân cách hoá
- là hiện thân của
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
personal
bản thân ; chi tiết ; cho cá nhân mỗi người ; cho cá nhân mỗi ; chuyện cá nhân vào ; chuyện cá nhân ; chuyện riêng của ; chuyện riêng tư ; chuyện riêng ; chính của ; chú ; cá nhân của anh ; cá nhân của ; cá nhân mà ; cá nhân mỗi người ; cá nhân mỗi ; cá nhân nào ; cá nhân ; cá nhân đâu ; cá nhân được ; cá nhân ở ; công việc ; cơ cá nhân ; cả nhân ; của anh ; của bản thân ; của cá nhân mình ; của cá nhân tôi ; của cá nhân ; của riêng tôi ; của riêng ; của ; diện cá nhân ; dân chuyên nghiê ; giấu diếm ; là chuyện cá nhân ; là cá nhân ; là cá nhân ở ; là một vấn đề cá nhân ; là việc ; lý do cá nhân nào ; lý do cá nhân ; lại là chuyện cá nhân ; mang tính cá nhân ; mang tính cá nhân à ; máy tính ; món ; một cách cá nhân ; một vấn đề cá nhân ; một ; mục ; ng dân chuyên nghiê ; nhân ; quan ; riêng biệt ; riêng của tôi ; riêng của ; riêng mình ; riêng tư ; riêng tư ở ; riêng tư ở đây ; riêng ; rất riêng tư ; sự cá ; thay đổi ; thành cá nhân ; thành việc cá nhân ; thân ; thông điệp ; thể chuyện cá nhân ; trả thù riêng ; trải ; trực ; tính ; tôi chưa hề ; tư của ; tư thù ; tư trang ; tư ; việc cá nhân ; việc riêng ; việc tư ; vấn ; vấn đề cá nhân ; vấn đề của cá nhân ; vụ ; đòn ; đề cá nhân ; đề riêng tư ; để bụng ; động vì cá nhân ; đời tư ; đụng chạm riêng tư cả ;
personal
bäo ; bản thân ; chi tiết ; cho cá nhân mỗi người ; cho cá nhân mỗi ; chuyện cá nhân vào ; chuyện cá nhân ; chuyện riêng của ; chuyện riêng tư ; chuyện riêng ; chú ; cá nhân của anh ; cá nhân của ; cá nhân mà ; cá nhân mỗi người ; cá nhân mỗi ; cá nhân nào ; cá nhân ; cá nhân đâu ; cá nhân được ; cá nhân ở ; cá ; cơ cá nhân ; cả nhân ; cận ; của anh ; của bản thân ; của cá nhân mình ; của cá nhân tôi ; của cá nhân ; của riêng tôi ; của riêng ; của ; diện cá nhân ; dân chuyên nghiê ; giấu diếm ; hàm ; là chuyện cá nhân ; là cá nhân ; là cá nhân ở ; lý do cá nhân nào ; lý do cá nhân ; lại là chuyện cá nhân ; lời ; mang tính cá nhân ; mang tính cá nhân à ; miller ; máy tính ; máy ; mâ ; mâ ́ ; món ; một cách cá nhân ; một vấn đề cá nhân ; một ; mục ; ng dân chuyên nghiê ; nhân ; nhạy ; quan ; riêng biệt ; riêng của tôi ; riêng của ; riêng mình ; riêng tư ; riêng tư ở ; riêng tư ở đây ; riêng ; rất riêng tư ; sự cá ; thành cá nhân ; thành việc cá nhân ; thân ; thông điệp ; thể chuyện cá nhân ; tiêu ; tiến ; trả thù riêng ; trải ; trực ; tính ; tôi chưa hề ; tư của ; tư thù ; tư trang ; tư ; tướng ; ve ; việc cá nhân ; việc riêng ; việc tư ; vấn ; vấn đề cá nhân ; vấn đề của cá nhân ; vụ ; xử ; đòn ; đề cá nhân ; đề riêng tư ; để bụng ; động vì cá nhân ; đời tư ; đụng chạm riêng tư cả ; ́ nhân ; ̉ mâ ; ̉ mâ ́ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
displace person
* danh từ
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân) ((thường) (viết tắt) D.P.)
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân) ((thường) (viết tắt) D.P.)
* tính từ
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
personal
* tính từ
- cá nhân, tư, riêng
=my personal opinion+ ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
=this is personal to myself+ đây là việc riêng của tôi
- nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
=personal remarks+ những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/
* ngoại động từ
- nhân cách hoá
- là hiện thân của
- cá nhân, tư, riêng
=my personal opinion+ ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
=this is personal to myself+ đây là việc riêng của tôi
- nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
=personal remarks+ những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/
* ngoại động từ
- nhân cách hoá
- là hiện thân của
8-bit personal computer
- (Tech) máy điện toán cá nhân 8 bít
book size personal computer
- (Tech) máy điện toán cá nhân khổ sách
personal income
- (Econ) Thu nhập cá nhân.
+ Lưu lượng thu nhập tích luỹ lại của một cá nhân hoặc hộ gia đình.
+ Lưu lượng thu nhập tích luỹ lại của một cá nhân hoặc hộ gia đình.
personal loan
- (Econ) Khoản vay cho cá nhân.
+ Khoản vay do ngân hàng và một số thể chế tài chính khác quy định cho những người đi vay mang tính cá nhân (có nghĩa là không để kinh doanh) để mua hàng tiêu dùng, để sửa chữa nhà cửa…. Và có thể được thanh toán lại trong một khoảng thời gian.
+ Khoản vay do ngân hàng và một số thể chế tài chính khác quy định cho những người đi vay mang tính cá nhân (có nghĩa là không để kinh doanh) để mua hàng tiêu dùng, để sửa chữa nhà cửa…. Và có thể được thanh toán lại trong một khoảng thời gian.
personal rate of substitution
- (Econ) Tỷ lệ thay thế cá nhân.
+ Xem MARGINAL RATE OF SUBSTI-TUTION.
+ Xem MARGINAL RATE OF SUBSTI-TUTION.
personal saving
- (Econ) Tiết kiệm cá nhân.
+ Phần của thu nhập cá nhân không thanh toán trả thuế cũng không chi cho hàng hoá và dịch vụ (tiêu dùng hiện tại).
+ Phần của thu nhập cá nhân không thanh toán trả thuế cũng không chi cho hàng hoá và dịch vụ (tiêu dùng hiện tại).
personal income hypothesis
- (Econ) Giả thuyết về thu nhập lâu dài.
personal income distribution
- (Econ) Phân phối thu nhập cho cá nhân.
displaced person
* danh từ, viết tắt là DP
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)
person-to-person call
* danh từ
- cú điện thoại gọi qua tổng đài
- cú điện thoại gọi qua tổng đài
- xem personable
* phó từ
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
personal assistant
* danh từ
- thư ký riêng, trợ lý
- thư ký riêng, trợ lý
personal column
* danh từ
- mục việc riêng rao vặt
- mục việc riêng rao vặt
personal pronoun
* danh từ
- <ngôn> đại từ chỉ ngôi
- <ngôn> đại từ chỉ ngôi
personal property
* danh từ
- <pháp> tài sản riêng
- <pháp> tài sản riêng
* danh từ
- thuyết nhân cách
- thuyết nhân cách
* danh từ
- nhân cách, tính cách
- nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
- tính chất là người
- nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
- sự chỉ trích cá nhân; <snh> những lời chỉ trích cá nhân
- <pháp> động sản
- nhân cách, tính cách
- nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
- tính chất là người
- nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
- sự chỉ trích cá nhân; <snh> những lời chỉ trích cá nhân
- <pháp> động sản
* danh từ
- sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư
- sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư
* ngoại động từ
- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
* phó từ
- đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác)
- bản thân
- về phần tôi, đối với tôi
- đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác)
- bản thân
- về phần tôi, đối với tôi
* tính từ
- <thực> hình mõm chó
* ngoại động từ
- đóng vai
- giả vờ là (người khác)
- <thực> hình mõm chó
* ngoại động từ
- đóng vai
- giả vờ là (người khác)
* danh từ
- sự đóng vai (kịch...)
- sự giả danh, sự mạo làm người khác; <pháp> tội mạo danh
- sự đóng vai (kịch...)
- sự giả danh, sự mạo làm người khác; <pháp> tội mạo danh
- xem personate
* danh từ
- người đóng vai (kịch...)
- kẻ giả danh, kẻ mạo làm người khác
- người đóng vai (kịch...)
- kẻ giả danh, kẻ mạo làm người khác