English → Vietnamese
personalize
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
personalize
* ngoại động từ
- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
personalize
cá nhân hoá ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
personalize individualise; individualize; personalise
make personal or more personal
Other matches
Other phrases built from the same root.
displace person
* danh từ
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân) ((thường) (viết tắt) D.P.)
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân) ((thường) (viết tắt) D.P.)
* tính từ
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
* tính từ
- cá nhân, tư, riêng
=my personal opinion+ ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
=this is personal to myself+ đây là việc riêng của tôi
- nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
=personal remarks+ những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/
* ngoại động từ
- nhân cách hoá
- là hiện thân của
- cá nhân, tư, riêng
=my personal opinion+ ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
=this is personal to myself+ đây là việc riêng của tôi
- nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân
=personal remarks+ những nhận xét ám chỉ cá nhân; ai/
* ngoại động từ
- nhân cách hoá
- là hiện thân của
displaced person
* danh từ, viết tắt là DP
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)
person-to-person call
* danh từ
- cú điện thoại gọi qua tổng đài
- cú điện thoại gọi qua tổng đài
- xem personable
* phó từ
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
- xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
* danh từ
- thuyết nhân cách
- thuyết nhân cách
* danh từ
- nhân cách, tính cách
- nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
- tính chất là người
- nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
- sự chỉ trích cá nhân; <snh> những lời chỉ trích cá nhân
- <pháp> động sản
- nhân cách, tính cách
- nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
- tính chất là người
- nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
- sự chỉ trích cá nhân; <snh> những lời chỉ trích cá nhân
- <pháp> động sản
* danh từ
- sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư
- sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư
personalize
* ngoại động từ
- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
* phó từ
- đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác)
- bản thân
- về phần tôi, đối với tôi
- đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác)
- bản thân
- về phần tôi, đối với tôi
* tính từ
- <thực> hình mõm chó
* ngoại động từ
- đóng vai
- giả vờ là (người khác)
- <thực> hình mõm chó
* ngoại động từ
- đóng vai
- giả vờ là (người khác)
* danh từ
- sự đóng vai (kịch...)
- sự giả danh, sự mạo làm người khác; <pháp> tội mạo danh
- sự đóng vai (kịch...)
- sự giả danh, sự mạo làm người khác; <pháp> tội mạo danh
- xem personate
* danh từ
- người đóng vai (kịch...)
- kẻ giả danh, kẻ mạo làm người khác
- người đóng vai (kịch...)
- kẻ giả danh, kẻ mạo làm người khác