English → Vietnamese
performer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
performer
* danh từ
- người biểu diễn
- người biểu diễn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
performer
diễn viên ; nghệ sĩ biểu diễn ; nghệ sĩ ; sĩ biểu diễn ; trình diễn ;
performer
diễn viên ; nghệ sĩ biểu diễn ; nghệ sĩ ; sĩ biểu diễn ; trình diễn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
performer performing artist
an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
=the performance of a promise+ sự thực hiện lời hứa
=the performance of one's duties+ sự hoàn thành nhiệm vụ
- việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
=evening performance+ buổi biểu diễn ban tối
- kỳ công
- (thể dục,thể thao) thành tích
- (kỹ thuật) hiệu suất (máy)
- (kỹ thuật) đặc tính
- (hàng không) đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...)
- sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
=the performance of a promise+ sự thực hiện lời hứa
=the performance of one's duties+ sự hoàn thành nhiệm vụ
- việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
=evening performance+ buổi biểu diễn ban tối
- kỳ công
- (thể dục,thể thao) thành tích
- (kỹ thuật) hiệu suất (máy)
- (kỹ thuật) đặc tính
- (hàng không) đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...)
performer
* danh từ
- người biểu diễn
- người biểu diễn
* tính từ
- biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
=performing dogs+ những con chó làm xiếc
- biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
=performing dogs+ những con chó làm xiếc
- xem perform
* danh từ
- biểu hiện
- biểu hiện