English → Vietnamese
perform
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
perform
* ngoại động từ
- làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
- biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
=to perform a part in a play+ đóng một vai trong một vở kịch
* nội động từ
- đóng một vai
=to perform in a play+ đóng trong một vở kịch
- biểu diễn
=to perform on the piano+ biểu diễn đàn pianô
- làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
- biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
=to perform a part in a play+ đóng một vai trong một vở kịch
* nội động từ
- đóng một vai
=to perform in a play+ đóng trong một vở kịch
- biểu diễn
=to perform on the piano+ biểu diễn đàn pianô
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
perform
biểu diễn ; buổi diễn của ; buổi diễn ; chơi ; chủ ; có thể thực hiện ; diê ̃ ; diễn xuất ; diễn ; giá ; hiện các hoạt động ; hiện ; hoàn thành ; hoàn ; hoạt ; hoạt động ; hành động ; khám ; làm nên ; làm trọn ; làm việc ; làm ; làm đi ; làm được ; múa hát ; thi ; thành ; thành được ; thể hiện ; thể thực hiện ; thực hiện các công việc ; thực hiện tốt ; thực hiện ; thực thi ; tiến hành ; tiến ; trình diễn ; trọn ; tạo ; vụ ; động ;
perform
biểu diễn ; buổi diễn của ; buổi diễn ; chơi ; có thể thực hiện ; diê ̃ ; diễn của ; diễn xuất ; diễn ; hiện các hoạt động ; hiện ; hoàn ; hoạt ; hoạt động ; hành động ; khám ; kèm ; làm hoàn thành ; làm nên ; làm trọn ; làm việc ; làm ; làm đi ; làm được ; múa hát ; thi ; thành ; thành được ; thể hiện ; thể thực hiện ; thực hiện các công việc ; thực hiện tốt ; thực hiện ; thực thi ; tiến hành ; trình diễn ; trọn ; tạo ; vụ ; động ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
perform do; execute
carry out or perform an action
perform do
get (something) done
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
=the performance of a promise+ sự thực hiện lời hứa
=the performance of one's duties+ sự hoàn thành nhiệm vụ
- việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
=evening performance+ buổi biểu diễn ban tối
- kỳ công
- (thể dục,thể thao) thành tích
- (kỹ thuật) hiệu suất (máy)
- (kỹ thuật) đặc tính
- (hàng không) đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...)
- sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
=the performance of a promise+ sự thực hiện lời hứa
=the performance of one's duties+ sự hoàn thành nhiệm vụ
- việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
=evening performance+ buổi biểu diễn ban tối
- kỳ công
- (thể dục,thể thao) thành tích
- (kỹ thuật) hiệu suất (máy)
- (kỹ thuật) đặc tính
- (hàng không) đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...)
* danh từ
- người biểu diễn
- người biểu diễn
* tính từ
- biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
=performing dogs+ những con chó làm xiếc
- biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
=performing dogs+ những con chó làm xiếc
- xem perform
* danh từ
- biểu hiện
- biểu hiện