English → Vietnamese
attainder
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
attainder
* danh từ
- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật
- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản
=bill of attainder+ lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)
- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật
- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản
=bill of attainder+ lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
attainder civil death
cancellation of civil rights
Other matches
Other phrases built from the same root.
attainder
* danh từ
- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật
- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản
=bill of attainder+ lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)
- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật
- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản
=bill of attainder+ lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)