English → Vietnamese
ordering
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ordering
- (Econ) Xếp thứ tự.
+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách.
+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách.
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ordering
gọi cho ; gọi ; gọi đặt ; gọi đồ ; lệnh ; mua ; ra lệnh cho ; ra lệnh có ; ra lệnh và ; ra lệnh ; việc đặt mua ; yêu cầu ; ép ; ăn ; đặt hàng ; đặt mua ;
ordering
gọi cho ; gọi ; gọi đặt ; gọi đồ ; lệnh ; ra lệnh cho ; ra lệnh có ; ra lệnh và ; ra lệnh ; việc đặt mua ; yêu cầu ; ép ; ăn ; đặt hàng ; đặt mua ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ordering order; ordination
logical or comprehensible arrangement of separate elements
ordering order
the act of putting things in a sequential arrangement
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- may đo; làm đúng như sở thích
- may đo; làm đúng như sở thích
mail order
* danh từ
- thư đặt hàng (gửi bằng đường bưu điện)
- thư đặt hàng (gửi bằng đường bưu điện)
mail-order firm
-oder house) /'meil,ɔ:də'haus/
* danh từ
- cửa hàng nhận đặt và trả bằng đương bưu điện
* danh từ
- cửa hàng nhận đặt và trả bằng đương bưu điện
* danh từ
- phiếu gửi tiền (qua bưu điện)
- phiếu gửi tiền (qua bưu điện)
* danh từ
- sổ đặt hàng
- sổ ghi các đề nghị (ở nghị viện Anh)
- sổ đặt hàng
- sổ ghi các đề nghị (ở nghị viện Anh)
* danh từ
- thư ký nhận đơn đặt hàng
- thư ký nhận đơn đặt hàng
* danh từ
- mẫu đặt hàng
- mẫu đặt hàng
* danh từ
- bản chương trình làm việc (in hay viết tay)
- bản chương trình làm việc (in hay viết tay)
* danh từ
- lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định)
- lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định)
* danh từ
- lệnh giữ (người điên ở nhà thương điên)
- lệnh giữ (người điên ở nhà thương điên)
short order
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn làm vội (sau khi khách gọi ở quán ăn)
!in short order
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vội, mau, nhanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn làm vội (sau khi khách gọi ở quán ăn)
!in short order
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vội, mau, nhanh
* tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- (thuộc) món ăn làm vội
=a short-order dinner+ bữa cơm làm vội
- vội, mau, nhanh
- (thuộc) món ăn làm vội
=a short-order dinner+ bữa cơm làm vội
- vội, mau, nhanh
* danh từ
- lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định)
- lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định)
absolute order
- (Tech) thứ tự tuyệt đối
alphabetic order
- (Tech) thứ tự chữ cái
alphabetical order = alphabetic order
ascending order
- (Tech) thứ tự lên, thứ tự lớn dần
computer order code
- (Tech) mã lệnh máy điện toán
first order condition
- (Econ) Điều kiện đạo hàm bậc I.
+ Nhìn chung, điều kiện này nói rằng các đạo hàm bậc nhất của HÀM MỤC TIÊU theo BIẾN LỰA CHỌN phải bằng 0 để xác định GIÁ TRỊ CỰC TRỊ.
+ Nhìn chung, điều kiện này nói rằng các đạo hàm bậc nhất của HÀM MỤC TIÊU theo BIẾN LỰA CHỌN phải bằng 0 để xác định GIÁ TRỊ CỰC TRỊ.
ordering
- (Econ) Xếp thứ tự.
+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách.
+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách.
second order condition
- (Econ) Điều kiện đạo hàm bậc hai.
+ Dấu của đạo hàm bậc hai của hàm mục tiêu của các biến lựa chọn cho thấy cực trị là cực đại hay cực tiểu.
+ Dấu của đạo hàm bậc hai của hàm mục tiêu của các biến lựa chọn cho thấy cực trị là cực đại hay cực tiểu.
affiliation order
* danh từ
- phán quyết của toà buộc người cha phải cấp dưỡng con ngoài giá thú của mình
- phán quyết của toà buộc người cha phải cấp dưỡng con ngoài giá thú của mình
court order
* danh từ
- án lệnh của thẩm phán
- án lệnh của thẩm phán
* tính từ
- ngăn nắp
- ngăn nắp
* danh từ
- người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy
- người chỉnh lý
- người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy
- người chỉnh lý
postal order
* danh từ
- thư chuyển tiền
- thư chuyển tiền
side order
* danh từ
- <Mỹ> món ăn dọn cho một người thêm vào món ăn chính và trên một đựa riêng
- <Mỹ> món ăn dọn cho một người thêm vào món ăn chính và trên một đựa riêng
standing order
* danh từ
- lệnh trả tiền
- đơn đặt hàng thường xuyên có giá trị và không cần nhắc lại
- lệnh trả tiền
- đơn đặt hàng thường xuyên có giá trị và không cần nhắc lại
- bảo toàn thứ tự
- (thống kê) thống kê thứ tự