EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

oppositional

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

oppositional
* tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chống lại, đối lập, phản đối

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- đối nhau, ngược nhau
=to go in opposite directions+ đi theo những hướng ngược nhau
=opposite leaves+ lá mọc đối
* danh từ
- điều trái lại, điều ngược lại
* phó từ
- trước mặt, đối diện
=the house opposite+ căn nhà đối diện, căn nhà trước mặt
!to play opposite
- (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính
* giới từ
- trước mặt, đối diện
=the station+ trước mặt nhà ga
!opposite prompter
- (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên
* phó từ
- đối nhau (cách mọc của lá cây)
* danh từ
- sự đối nhau (của lá...)
* danh từ
- sự đối lập, sự đối nhau
- vị trị đối nhau
- sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối
=to offer a determined opposition+ chống cự một cách kiên quyết
- (the opposition) đảng đối lập chính (ở Anh)
- phe đối lập
oppositional
* tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chống lại, đối lập, phản đối
* tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chống lại, kình địch
- thích phản đối

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with O