English → Vietnamese
opiate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
opiate
* tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện
- làm buồn ngủ
- làm tê đi
* danh từ
- thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
* ngoại động từ
- hoà với thuốc phiện
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện
- làm buồn ngủ
- làm tê đi
* danh từ
- thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
* ngoại động từ
- hoà với thuốc phiện
Other matches
Other phrases built from the same root.
opiate
* tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện
- làm buồn ngủ
- làm tê đi
* danh từ
- thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
* ngoại động từ
- hoà với thuốc phiện
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện
- làm buồn ngủ
- làm tê đi
* danh từ
- thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
* ngoại động từ
- hoà với thuốc phiện