English → Vietnamese
obtrusive
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
obtrusive
* tính từ
- để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn
- làm phiền, quấy rầy, khó chịu
=an obtrusive visitor+ người khách đến quấy rầy
- để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn
- làm phiền, quấy rầy, khó chịu
=an obtrusive visitor+ người khách đến quấy rầy
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
obtrusive noticeable
undesirably noticeable
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo
- sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo
obtrusive
* tính từ
- để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn
- làm phiền, quấy rầy, khó chịu
=an obtrusive visitor+ người khách đến quấy rầy
- để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn
- làm phiền, quấy rầy, khó chịu
=an obtrusive visitor+ người khách đến quấy rầy
* danh từ
- tính chất ép buộc, tính chất tống ấn
- tính chất làm phiền, tính chất quấy rầy
- tính chất ép buộc, tính chất tống ấn
- tính chất làm phiền, tính chất quấy rầy
* phó từ
- làm phiền, khó chịu
- làm phiền, khó chịu