English → Vietnamese
artifice
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
artifice
* danh từ
- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo
- tài khéo léo, kỹ xảo
- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo
- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo
- tài khéo léo, kỹ xảo
- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
artifice
bịp ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
artifice ruse
a deceptive maneuver (especially to avoid capture)
Other matches
Other phrases built from the same root.
artifice
* danh từ
- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo
- tài khéo léo, kỹ xảo
- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo
- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo
- tài khéo léo, kỹ xảo
- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo
* danh từ
- người sáng chế, người phát minh
- thợ thủ công, thợ khéo
- (quân sự) thợ sửa chữa vũ khí
- (hàng hải) thợ máy
- người sáng chế, người phát minh
- thợ thủ công, thợ khéo
- (quân sự) thợ sửa chữa vũ khí
- (hàng hải) thợ máy