English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: minimum

Best translation match:
English Vietnamese
minimum
* danh từ, số nhiều minima /'miniməm/
- số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu
* tính từ
- tối thiểu
=minimum wages+ lượng tối thiểu
=a minimum price+ giá tối thiểu
=a minimum programme+ cương lĩnh tối thiểu

Probably related with:
English Vietnamese
minimum
chót ; là ; mức tối thiểu ; nhà tù an ; nhỏ nhất ; thiểu ; tô ́ i thiê ̉ u ; tối thiểu là ; tối thiểu ; tối thiểu đó ; tối đa ; về quán trọ đứng mã bộ ; yêu cầu tối thiểu ; ít nhất ; đó là ít nhất ; đặt ít nhất ;
minimum
an ; chót ; mức tối thiểu ; mức ; nhà tù an ; nhỏ nhất ; thiểu ; tối thiểu là ; tối thiểu ; tối thiểu đó ; yêu cầu tối thiểu ; ít nhất ; ít ; đó là ít nhất ; đặt ít nhất ;

May be synonymous with:
English English
minimum; lower limit
the smallest possible quantity
minimum; minimal
the least possible

May related with:
English Vietnamese
minimum efficient scale
- (Econ) Quy mô hiệu quả tối thiểu.
+ L:à quy mô của một nhà máy hoặc doanh nghiệp mà tại đó các chi phí trung bình dài hạn đạt được ở mức tối thiểu.
minimum employment target
- (Econ) Mục tiêu tối thiểu về việc làm.
+ Trong các kế hoạch phát triển của cácc nước chậm phát triển thường xác định những mức chỉ tiêu tối thiểu về việ làm.
minimum lending rate (mlr)
- (Econ) Lãi suất cho vay tối thiểu.
+ Cụm thuật ngữ được đưa vào tháng 10/1971 để thay thế cho cụm thuật ngữ lãi suất ngân hàng, tên gọi của lãi suất mà ngân hàng Anh sẽ hỗ trợ bằng các khoản tiền vay hoạc bằng cách tái chiết khấu các hối phiếu cho các NGÂN HÀNG CHIẾT KHẤU do thiếu vốn trên thị trường tiền tệ buộc phải tới ngân hàng trung ương như là NGƯỜI CHO VAY CỨU CÁNH CUỐI CÙNG. Vào tháng 8/1981 MLR đã bị xóa bỏ, dù vẫn còn quy định sễ sử dụng nó trong những trường hợp khẩn cấp.
minimum wage
- (Econ) Tiền lương tối thiểu.
minimum wage legislation
- (Econ) Luật về mức lương tối thiểu.
+ Các luật nhằm vải thiện điều kiện sống của người công nhân bằng cách ấn định một mức thấp nhất đối với lương theo giờ mà các doanh nghiệp trả cho công nhân.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: