English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: minimization

Best translation match:
English Vietnamese
minimization
- sự cực tiểu hoá

May be synonymous with:
English English
minimization; minimisation
the act of reducing something to the least possible amount or degree or position

May related with:
English Vietnamese
minimal
* tính từ
- rất nhỏ li ti
- tối thiểu
minimize
* ngoại động từ
- giảm đến mức tối thiểu
- đánh giá thấp
cost minimization
- (Econ) Tối thiểu hoá chi phí.
+ Đối với bất kỳ mức sản lượng nào, đó là việc lựa chọn tổ hợp đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra nhất định với mức phí thấp nhất.
minimization
- sự cực tiểu hoá
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: