English → Vietnamese
lubricous
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
lubricous
* tính từ
- trơn; dễ trượt
- không trung thực, giả dối, xảo quyệt
- hay thay đổi, không kiên định
- tà dâm
- trơn; dễ trượt
- không trung thực, giả dối, xảo quyệt
- hay thay đổi, không kiên định
- tà dâm
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- chất bôi trơn, dầu nhờn
- chất bôi trơn, dầu nhờn
* ngoại động từ
- tra dầu mỡ, bôi trơn (máy)
!to be a bit lubricated
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngà ngà say
- tra dầu mỡ, bôi trơn (máy)
!to be a bit lubricated
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngà ngà say
* danh từ
- sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn
- sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn
* tính từ
- có thể dùng làm dầu nhờn; dùng làm dầu nhờn
- có thể dùng làm dầu nhờn; dùng làm dầu nhờn
* danh từ
- thợ tra dầu mỡ (vào máy)
- cái tra dầu mỡ
- thợ tra dầu mỡ (vào máy)
- cái tra dầu mỡ
* danh từ
- tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt
- tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt
- tính hay thay đổi, tính không kiên định
- tính tà dâm
- tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt
- tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt
- tính hay thay đổi, tính không kiên định
- tính tà dâm
lubricous
* tính từ
- trơn; dễ trượt
- không trung thực, giả dối, xảo quyệt
- hay thay đổi, không kiên định
- tà dâm
- trơn; dễ trượt
- không trung thực, giả dối, xảo quyệt
- hay thay đổi, không kiên định
- tà dâm