English to Vietnamese
Search Query: loss
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
loss
|
* danh từ
- sự mất - sự thua, sự thất bại =the loss of a battle+ sự thua trận - sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ =to suffer heavy losses+ bị thiệt hại nặng =to seli at a loss+ bán lỗ vốn =a deal loss+ sự mất không =to make up a loss+ bù vào chỗ thiệt =the dealth of Lenin was a great loss to the world proletarian movement+ Lê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới - sự uổng phí, sự bỏ phí =without loss of time+ không để uổng phí thì giờ !to be at a loss - lúng túng, bối rối, luống cuống =to be a loss to answers (for an answer; how to answer)+ lúng túng không biết trả lời thế nào |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
loss
|
buồn mất mát ; bán lỗ ; bán lỗ để ; bông ; bị mất mất gì ; bị mất mất gì đó ; bị mất ; bị ; chết ; chứng mất ; cảm thấy khó khăn ; diệt ; giảm ; hi sinh ; hại ; hết người thua này ; không ; loại mất mát ; là mất đi ; làm mất ; lỗ ; mát mà ; mát này ; mát ; mâ ; mâ ́ ; mất giá ; mất không đáng kể ; mất mát to lớn ; mất mát ; mất mát ấy ; mất mất ; mất trắng ; mất xương ; mất ; mất đi ; mấy mát ; mấy trang sổ không thu ; mấy trang sổ không thu được ; một mất mát nào ; một mất mát ; người thua ; những gì đã mất ; những mất mát ; niềm đau mất mát ; nỗi mất mát ấy ; rụng ; sẽ bỏ lỡ ; sự mất dần của ; sự mất mát ra ; sự mất mát ; sự mất ; sự thiệt hại ; sự thiệt thòi ; sự ; thiệt hại ; thua cuộc ; thua cách ; thua lỗ ; thua ; thất bại ; thứ mất mát này ; thứ mất mát ; tình trạng mất ; tổn thất lớn ; tổn thất ; tổn ; việc mất ; yếu ; đau khổ ; đau ; đòn ; đến việc mất ;
|
|
loss
|
buồn mất mát ; bán lỗ ; bán lỗ để ; bông ; bị mất mất gì ; bị mất mất gì đó ; bị mất ; bị ; chết ; chứng mất ; cảm thấy khó khăn ; diệt ; dàng ; giảm ; hoại ; hại ; hụt ; loại mất mát ; là mất đi ; làm mất ; lỗ ; mát mà ; mát này ; mát ; mâ ; mâ ́ ; mất giá ; mất không đáng kể ; mất mát to lớn ; mất mát ; mất mát ấy ; mất mất ; mất trắng ; mất xương ; mất ; mất đi ; mấy mát ; một mất mát nào ; một mất mát ; những gì đã mất ; những mất mát ; niềm đau mất mát ; nỗi mất mát ấy ; rụng ; sẽ bỏ lỡ ; sự mất dần của ; sự mất mát ra ; sự mất mát ; sự mất ; sự thiệt hại ; sự thiệt thòi ; sự ; tang ; thiệt hại ; thua cuộc ; thua cách ; thua lỗ ; thua ; thất bại ; thứ mất mát này ; thứ mất mát ; tiếc ; trôi ; tình trạng mất ; tổn thất lớn ; tổn thất ; tổn ; việc mất ; yếu ; đau khổ ; đau ; đòn ; đến việc mất ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
loss; deprivation
|
the disadvantage that results from losing something
|
|
loss; red; red ink
|
the amount by which the cost of a business exceeds its revenue
|
|
loss; personnel casualty
|
military personnel lost by death or capture
|
|
loss; departure; exit; expiration; going; passing; release
|
euphemistic expressions for death
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
loss-leader
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món hàng bán lỗ để kéo khách |
|
absorption loss
|
- (Tech) tổn hao hấp thu
|
|
conversion loss
|
- (Tech) tổn hao hoán đổi
|
|
crosstalk loss
|
- (Tech) hao tổn xuyên âm
|
|
db (decibel) loss
|
- (Tech) suy giảm bằng đêxiben
|
|
dielectric loss
|
- (Tech) sự tổn hao điện môi
|
|
eddy current loss
|
- (Tech) tổn hao do dòng xoáy, tổn hao do dòng étddi
|
|
capital loss
|
- (Econ) Khoản lỗ vốn
+ Xem CAPITAL GAIN |
|
deadweight - loss
|
- (Econ) Khoản mất trắng; khoản tổn thất vô ích.
+ Cụm thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ sự mất mát thặng dư của người tiêu dùng mà người mua phải chịu chứ không phải người sản xuất. |
|
loss aversion
|
- (Econ) Sự không thích mất mát.
+ Một giả thiết cho rằng ĐỘ PHI THOẢ DỤNG do bị mất một hàng hoá nhiều hơn so với độ thoả dụng của hàng hoá ấy. |
|
loss function
|
- (Econ) Hàm thua lỗ.
+ Một hàm phi thoả dụng mà một nhà lập chính sách muốn tối thiểu hoá. |
|
loss leader pricing
|
- (Econ) Bán hạ giá trước.
+ Khi các doanh nghiệp có hàng hoá đa dạng choà bán một phần trong loạt sản phẩm của họ ở mức giá thấp hơn chi phí, và tin rằng điều này sẽ thúc đảy việc tiêu thụ các sản phẩm có chênh lệch lợi nhuân cao hơn. |
|
loss offsetting provisions
|
- (Econ) Các điều khoản bù lỗ.
+ Thường nói đến thoả thuận, theo đó các khoản lỗ của một dự án có thể được bù lại bởi thu nhập từ các nguồn khác. |
|
windfall loss
|
- (Econ) Lỗ bất thường.
+ Một khoản suy giảm không lường trước được của thu nhập. |
|
dead weight loss
|
- (Econ) Sự/ mức mất mát vô ích.
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
