English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: losses

Probably related with:
English Vietnamese
losses
bị mất ; bị thua ; các khoản lỗ ; khoản lỗ ; lỗ mất ; lỗ ; mất mát ; mất ; những mất mát ; những thua lỗ ; những tổn thất ; thiệt hại ; thua lỗ ; thua ; thua đậm ; thì những tổn thất ; trạng thua lỗ ; trận thua ; tổn thất cho ; tổn thất này ; tổn thất ; vụ tổn thất ; đi phần tổn thất ;
losses
bị mất ; bị thua ; các khoản lỗ ; lỗ mất ; lỗ ; mất mát ; mất ; những mất mát ; những thua lỗ ; những tổn thất ; thiệt hại ; thiệt ; thua lỗ ; thua ; thua đậm ; thì những tổn thất ; trạng thua lỗ ; trận thua ; tổn thất cho ; tổn thất này ; tổn thất ; vụ tổn thất ; đi phần tổn thất ;

May be synonymous with:
English English
losses; losings
something lost (especially money lost at gambling)

May related with:
English Vietnamese
loss-leader
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món hàng bán lỗ để kéo khách
absorption loss
- (Tech) tổn hao hấp thu
conversion loss
- (Tech) tổn hao hoán đổi
crosstalk loss
- (Tech) hao tổn xuyên âm
db (decibel) loss
- (Tech) suy giảm bằng đêxiben
dielectric loss
- (Tech) sự tổn hao điện môi
eddy current loss
- (Tech) tổn hao do dòng xoáy, tổn hao do dòng étddi
capital loss
- (Econ) Khoản lỗ vốn
+ Xem CAPITAL GAIN
deadweight - loss
- (Econ) Khoản mất trắng; khoản tổn thất vô ích.
+ Cụm thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ sự mất mát thặng dư của người tiêu dùng mà người mua phải chịu chứ không phải người sản xuất.
loss aversion
- (Econ) Sự không thích mất mát.
+ Một giả thiết cho rằng ĐỘ PHI THOẢ DỤNG do bị mất một hàng hoá nhiều hơn so với độ thoả dụng của hàng hoá ấy.
loss function
- (Econ) Hàm thua lỗ.
+ Một hàm phi thoả dụng mà một nhà lập chính sách muốn tối thiểu hoá.
loss leader pricing
- (Econ) Bán hạ giá trước.
+ Khi các doanh nghiệp có hàng hoá đa dạng choà bán một phần trong loạt sản phẩm của họ ở mức giá thấp hơn chi phí, và tin rằng điều này sẽ thúc đảy việc tiêu thụ các sản phẩm có chênh lệch lợi nhuân cao hơn.
loss offsetting provisions
- (Econ) Các điều khoản bù lỗ.
+ Thường nói đến thoả thuận, theo đó các khoản lỗ của một dự án có thể được bù lại bởi thu nhập từ các nguồn khác.
windfall loss
- (Econ) Lỗ bất thường.
+ Một khoản suy giảm không lường trước được của thu nhập.
dead weight loss
- (Econ) Sự/ mức mất mát vô ích.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: