English → Vietnamese
appropriation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
appropriation
* danh từ
- sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)
- sự dành riêng (để dùng vào việc gì)
- sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)
- sự dành riêng (để dùng vào việc gì)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
appropriation annexation
incorporation by joining or uniting
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (+ to, for) thích hợp, thích đáng
* ngoại động từ
- chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
- dành riêng (để dùng vào việc gì)
- (+ to, for) thích hợp, thích đáng
* ngoại động từ
- chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
- dành riêng (để dùng vào việc gì)
* danh từ
- sự thích hợp, sự thích đáng
- sự thích hợp, sự thích đáng
appropriation
* danh từ
- sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)
- sự dành riêng (để dùng vào việc gì)
- sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)
- sự dành riêng (để dùng vào việc gì)
* danh từ
- tiền trợ cấp
- tiền trợ cấp
* danh từ
- người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng
- người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng
appropriation account
- (Econ) Tài khoản phân phối lãi.
+ Các doanh nghiệp duy trì các tài khoản này cho thấy lợi nhuận sau khi trả thuế được phân phối hay sử dụng như thế nào. (Xem ALLOWANCES AND EXPENSES CORPORATION TAX, ALLOWANCES AND EXPENSES INCOME TAX, TAXABLE INCOME.
+ Các doanh nghiệp duy trì các tài khoản này cho thấy lợi nhuận sau khi trả thuế được phân phối hay sử dụng như thế nào. (Xem ALLOWANCES AND EXPENSES CORPORATION TAX, ALLOWANCES AND EXPENSES INCOME TAX, TAXABLE INCOME.
* phó từ
- thích hợp, thích đáng
- thích hợp, thích đáng
- xem appropriate