EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

appear

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

appear
* nội động từ
- xuất hiện, hiện ra, ló ra
- trình diện; ra mắt
=to appear before a court+ ra hầu toà
=to appear on the stage+ ra sân khấu (diễn viên)
- được xuất bản (sách)
=the book will appear in a week+ một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
- hình như, có vẻ
=there appears to be a mistake+ hình như có một sự lầm lẫn
- biểu lộ, lộ ra

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

appear
bày ra ; bày tỏ ; chân ; còn tồn ; còn xuất hiện ; còn ; có vẻ như ; có vẻ ; có ; diễn ra ; e là ; giờ gặp nàng ; gặp nàng ; hiện hữu ; hiện như ; hiện ra ; hiện ; hiện đến mách ; hiện đến ; hầu ; không xuất hiện ; không đến ; lộ ra ; lộ ; mắt ; mọc ; nhiên xuất hiện ; như ; phát ; ra mắt ; sắp ; sẽ xuất hiện ; sử ; thấy ; trình diện ; trông như ; trông ; tỏ ra ; tự bày ra ; ve ̉ như ; vẻ ngoài của ; vẻ ngoài ; vẻ như ; xuâ ́ t hiê ; xuất hiện ; xuất ; đã xuất hiện ; được tỏ ra ; được xác ; đạt được ; đến ; đều có ; ứng hầu ;
appear
bày ra ; bày tỏ ; chân ; còn tồn ; còn xuất hiện ; còn ; có vẻ như ; có vẻ ; có ; diễn ra ; e là ; giờ gặp nàng ; gặp nàng ; hiện hữu ; hiện như ; hiện ra ; hiện ; hiện đến mách ; hiện đến ; hầu ; không xuất hiện ; không đến ; lộ ra ; lộ ; mắt ; mọc ; nhiên xuất hiện ; như ; phát ; ra mắt ; sẽ xuất hiện ; sử ; thuốc này ; thuốc ; thấy ; trình diện ; trông như ; trông ; trời ; tỏ ra ; tự bày ra ; ve ̉ như ; vít ; vẻ ngoài của ; vẻ ngoài ; vẻ như ; vẻ ; xuâ ́ t hiê ; xuất hiện ; xuất ; đã xuất hiện ; được xác ; đạt được ; đến ; đều có ; ứng hầu ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

appear look; seem
give a certain impression or have a certain outward aspect
appear come out
be issued or published
appear seem
seem to be true, probable, or apparent
appear come along
come into being or existence, or appear on the scene

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
=to make one's first appearance+ mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
=to put in an appearance+ có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
- (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà
- sự xuất bản (sách)
- diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái
=a man of good appearance+ người có diện mạo tốt
- bề ngoài, thể diện
=one should not judge by appearances+ không nên xét đoán theo bề ngoài
=to save (keep up) appearances+ giữ thể diện
=to all appearance+ theo biểu hiện bề ngoài
=to assume (put on) the appearance of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ
- ma quỷ

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A