English → Vietnamese
interludal
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interludal
* tính từ
- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ
- (thuộc) thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau)
- (thuộc) dạo giữa
- (sử học) (thuộc) màn chen
- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ
- (thuộc) thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau)
- (thuộc) dạo giữa
- (sử học) (thuộc) màn chen
Other matches
Other phrases built from the same root.
interludal
* tính từ
- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ
- (thuộc) thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau)
- (thuộc) dạo giữa
- (sử học) (thuộc) màn chen
- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ
- (thuộc) thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau)
- (thuộc) dạo giữa
- (sử học) (thuộc) màn chen
* danh từ
- (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp
- thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa)
- (âm nhạc) dạo giữa
- (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)
- (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp
- thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa)
- (âm nhạc) dạo giữa
- (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)