English → Vietnamese
intermarry
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
intermarry
* nội động từ
- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
- lấy nhau trong họ gần
- lấy người cùng nhóm
- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
- lấy nhau trong họ gần
- lấy người cùng nhóm
Other matches
Other phrases built from the same root.
intermarry
* nội động từ
- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
- lấy nhau trong họ gần
- lấy người cùng nhóm
- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
- lấy nhau trong họ gần
- lấy người cùng nhóm