English → Vietnamese
interlardment
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interlardment
* danh từ
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
interlardment
* danh từ
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)