English → Vietnamese
interlard
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interlard
* ngoại động từ
- xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói)
=to interlard one's lecture with quotation+ nói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn
- (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
- xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói)
=to interlard one's lecture with quotation+ nói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn
- (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
interlard intersperse
introduce one's writing or speech with certain expressions
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
* danh từ
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)