English → Vietnamese
intelligently
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
intelligently
* phó từ
- sáng dạ, thông minh
- sáng dạ, thông minh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
intelligently
thông minh hơn ;
intelligently
khôn ; thông minh hơn ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự hiểu biết
- khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc
- tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo
- cơ quan tình báo
- sự hiểu biết
- khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc
- tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo
- cơ quan tình báo
* tính từ
- thông minh, sáng dạ
- nhanh trí
- biết
=to be intelligent of something+ biết cái gì
- thông minh, sáng dạ
- nhanh trí
- biết
=to be intelligent of something+ biết cái gì
* danh từ
- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness)
- điều dễ hiểu
- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness)
- điều dễ hiểu
* tính từ
- dễ hiểu
- (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc
- dễ hiểu
- (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc
* danh từ
- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibility)
- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibility)
intelligently
* phó từ
- sáng dạ, thông minh
- sáng dạ, thông minh
* phó từ
- dễ hiểu
- dễ hiểu