English → Vietnamese
incrustation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
incrustation
* danh từ
- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)
- sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng
- vảy cứng (ngoài vết thương)
- lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)
- (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen
- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)
- sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng
- vảy cứng (ngoài vết thương)
- lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)
- (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
incrustation encrustation
the formation of a crust
incrustation crust; encrustation
a hard outer layer that covers something
Other matches
Other phrases built from the same root.
incrustation
* danh từ
- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)
- sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng
- vảy cứng (ngoài vết thương)
- lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)
- (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen
- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)
- sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng
- vảy cứng (ngoài vết thương)
- lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)
- (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen