English → Vietnamese
incorporated
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
incorporated
* tính từ
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
incorporated
diệp ; hợp tác thôi mà ; kết hợp ; lncorporated ; lồng ; đã sử dụng ; được thành lập ;
incorporated
diệp ; hợp tác thôi mà ; kết hợp ; lncorporated ; lồng ; đã sử dụng ; được thành lập ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
incorporated incorporate; integrated; merged; unified
formed or united into a whole
incorporated corporate
organized and maintained as a legal corporation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
* ngoại động từ
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
- kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể
* nội động từ
- sáp nhập, hợp nhất
- kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
* ngoại động từ
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
- kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể
* nội động từ
- sáp nhập, hợp nhất
incorporated
* tính từ
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
* danh từ
- sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ
- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể
- sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ
- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể
* danh từ
- sự sáp nhập, sự hợp nhất
- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể
- đoàn thể, liên đoàn
- sự sáp nhập, sự hợp nhất
- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể
- đoàn thể, liên đoàn
* tính từ
- để sáp nhập, để hợp nhất
- để hợp thành tổ chức, để hợp thành đoàn thể
- để sáp nhập, để hợp nhất
- để hợp thành tổ chức, để hợp thành đoàn thể
* danh từ
- người sáp nhập, người hợp nhất
- người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể
- hội viên (của đoàn thể)
- người sáp nhập, người hợp nhất
- người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể
- hội viên (của đoàn thể)
* tính từ
- vô hình, vô thể
- (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần
- (pháp lý) không cụ thể
=incorporeal hereditament+ gia tài không cụ thể
- vô hình, vô thể
- (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần
- (pháp lý) không cụ thể
=incorporeal hereditament+ gia tài không cụ thể
* danh từ
- tính vô hình, tính vô thể
- tính thần linh, tính thiên thần
- (pháp lý) tính không cụ thể
- tính vô hình, tính vô thể
- tính thần linh, tính thiên thần
- (pháp lý) tính không cụ thể
* danh từ
- tính vô hình, tính vô thể
- vật vô hình
- tính vô hình, tính vô thể
- vật vô hình
- xem incorporate
- xem incorporeal