English → Vietnamese
impound
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
impound
* ngoại động từ
- nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào
- nhốt, giam (người)
- ngăn (nước để tưới)
- sung công, tịch thu
- nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào
- nhốt, giam (người)
- ngăn (nước để tưới)
- sung công, tịch thu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
impound
bắt anh ; giam xe ; kiểm tra ;
impound
bắt anh ; cứ ; giam xe ; kiểm tra ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
impound attach; confiscate; seize; sequester
take temporary possession of as a security, by legal authority
impound pound
place or shut up in a pound
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất vào bãi rào (xe cộ...)
- có thể nhốt; có thể giam (người)
- có thể ngăn (nước để tưới)
- có thể sung công, có thể tịch thu
- có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất vào bãi rào (xe cộ...)
- có thể nhốt; có thể giam (người)
- có thể ngăn (nước để tưới)
- có thể sung công, có thể tịch thu
* danh từ
- người nhốt súc vật vào bãi rào
- người nhốt súc vật vào bãi rào
* danh từ
- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)
- sự nhốt, sự giam (người...)
- sự ngăn (nước để tưới)
- sự sung công, sự tịch thu
- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)
- sự nhốt, sự giam (người...)
- sự ngăn (nước để tưới)
- sự sung công, sự tịch thu