English to Vietnamese
Search Query: hypothesis
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hypothesis
|
* danh từ, số nhiều hypotheses /hai'pɔθisi:z/
- giả thuyết |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
hypothesis
|
giả thiết ; giả thuyết thứ ; giả thuyết ; luận ; thuyết ;
|
|
hypothesis
|
giả thiết ; giả thuyết thứ ; giả thuyết ; thuyết ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
hypothesis; possibility; theory
|
a tentative insight into the natural world; a concept that is not yet verified but that if true would explain certain facts or phenomena
|
|
hypothesis; conjecture; guess; speculation; supposition; surmisal; surmise
|
a message expressing an opinion based on incomplete evidence
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
hypothesis
|
* danh từ, số nhiều hypotheses /hai'pɔθisi:z/
- giả thuyết |
|
hypothesise
|
* nội động từ
- đưa ra một giả thuyết * ngoại động từ - giả thuyết rằng, cho rằng |
|
admissible hypothesis
|
- (Tech) giả thuyết chấp nhận được
|
|
alternative hypothesis
|
- (Tech) giả thuyết đối lập [NB]
|
|
absolute income hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
+ Giả thuyết này cho rằng các chi phí cho tiêu dùng (C) là một hàm số của thu nhập khả dụng của cá nhân (Yd): C = C (Yd). |
|
additional worker hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết công nhân thêm vào.
+ Theo lập luận này, thu nhập thực tế của gia đình giảm trong thời kỳ suy thoái theo chu kỳ sẽ gây ra HIỆU ỨNG THU NHẬP. |
|
bernoulli hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết Bernoulli.
+ Daniel Bernoulli là một nhà toán học thế kỷ XIX đã đưa ra một lời giải cho một nghịch lý được ca ngợi. Bài toán này là một trong số các bài toán giải thích tại sao các cá nhân sẽ không trả một khoản cực lớn để chơi trò chơi xấp ngửa của một đồng xu. |
|
bifurcation hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết lưỡng cực.
+ Giả thuyết cho rằng trong khi mức độ dồi dào và chi phí TÀI CHÍNH NGOẠI HỐI là yếu tố quyết định quan trọng tới đầu tư trong thời kỳ bùng nổ tăng trưởng, còn thu nhập giữ vai trò quan trọng nhất khi suy thoái. |
|
crowding hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết chèn ép
+ Cho rằng các hàng rào NGĂN CẢN NHẬP NGÀNH và sự thiếu hoàn chỉnh thông tin sẽ có khuynh hướng nhồi nhét một vài nhóm người, chủ yếu là phụ nữ và người da đen, vào các nghề bị hạn chế và được nhận lương thấp hơn từ các nghề nghiệp này. |
|
culture of poverty hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về văn hoá nghèo khổ
+ Xem FEEDBACK/ ENTRAPMENT EFFECTS |
|
discouraged worker hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về công nhân nản lòng.
+ Những công nhân rời bỏ thị trường lao động khi thất nghiệp tăng lên. |
|
dual decision hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết quyết định kép
+ Trong những phát triển hiện đại của KINH TẾ HỌC KEYNES có lập luận cho rằng hàm cung và cầu thông thường không cho thấy những tín hiệu xác đáng về điểm cân bằng trên thị trường. |
|
efficient market hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về thị trường có hiệu quả.
+ Một quan điểm cho rằng giá cổ phiếu trên thị trương chứng khoán là những ước tính tốt nhất về giá trị thực của cổ phiếu vì thị trường chứng khoán có cơ chế định giá tốt nhất. |
|
endogenous income hypothesis
|
- (Econ) Giả thiết thu nhập nội sinh
+ Một giả thiết cho rằng độ thoả dụng là một hàm của chi tiêu TIÊU DÙNG và CỦA CẢI. |
|
hypothesis testing
|
- (Econ) Kiểm định giả thuyết.
+ Một cụm thuật ngữ chung để miêu tả các thủ tục thống kê để xác định tính đúng đắn của một giả thuyết. |
|
life-cycle hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng đời / Chu kỳ tuổi thọ sản phẩm.
+ Giả thiết cho rằng cá nhân tiêu dùng một tỷ lệ cố định giá trị hiện tại của thu nhập của cả đời họ trong mỗi thời kỳ. |
|
natural selection hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về sự lựa chọn tự nhiên.
+ Giả thiết này đề cập đến luận điểm cho rằng các thị trường vốn hoặc các thị trường sản phẩm mang tính cạnh tranh đảm bảo hành vi tối đa hoá lợi nhuận thay cho các doanh nghiệp. |
|
null hypothesis
|
- (Econ) Giả thiết Không.
+ Trong những kiểm định giả thuyết, đó là giả thiết mà trong đó thống kê kiểm định sẽ dựa vào một hàm phân phối xác suất cho trước. |
|
permanent income hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết thu nhập thường xuyên.
+ Giả thiết cho rằng tiêu dùng của cá nhân hoặc hộc gia đình phụ thuộc vào thu nhập thường xuyên của cá nhân ấy hoặc hộ ấy. |
|
pivot effect hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng quay.
+ Lập luận cho rằng CHÍNH SÁCH THU NHẬP không những tạo nên các hiệu ứng dịch chuyển trong quá trình điều chỉnh tiền lương mà còn có thể làm thay đổi độ dốc của đường cong Phillips, hoặc nói một cách chuyên môn hơn, làm thay đổi độ lớn của sự phản ứng của tỷ lệ thay đổi về lương đối với các yếu tố quyết định gây ra sự thay đổi đó. |
|
relative income hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về thu nhập tương đối.
+ Là giả thuyết cho rằng tiêu dùng của cá nhân và / hoặc hộ gia đình là hàm số của thu nhập của cá nhân/ hộ gia đình đó trong mối quan hệ với thu nhập của các cá nhân hoặc hộ gia đình khác, đồng thời cũng là hàm số của thu nhập hiện tại trong mối quan hệ với mức thu nhập trong các giai đoạn ngay trước đó. |
|
sales maximization hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về tối đa hoá doanh thu.
+ Do W.J.Baumol, đưa ra giả thiết này là tinh thần thuyết QUẢN TRỊ CỦA HÃNG. |
|
screening hypothesis
|
- (Econ) Giả thiết sàng lọc.
+ Lập luận rằng giáo dục ít có tác động trực tiếp đến hiệu quả tăng năng suất lao động mà giáo dục chủ yếu đóng vai trò của một bộ lọc, hay thiết bị sàng lọc mà nhằm phát hiện ra những tài năng sẵn có, sự bền trí, động cơ mà người sử dung lao động thấy hấp dẫn. |
|
shift effect hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng dịch chuyển.
+ Lập luận cho rằng chính sách thu nhập có thể ảnh hưởng đến việc dịch chuyển đường Phillips sang bên trái, do đó tạo ra một mức tiền lương thâp hơn và / hoặc làm lạm phát giá đối với những giá trị cho trước của các yếu tố quyết định chúng trước hết là mức thất nghiệp. |
|
spillover hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng lan toả.
+ Giả thuyết cho rằng các khoản thanh toán lương quan trọng sẽ tạo ra một hình mẫu cho các khoản thanh toán sau đó noi theo, hoặc chí ít có ảnh hưởng đến chúng. |
|
visibility hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về tính minh bạch.
+ Chính sách thu nhập có xu hướng dựa nhiều vào kỹ thuật công khai và khiển trách. |
|
personal income hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về thu nhập lâu dài.
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
