English → Vietnamese
hocus
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
hocus
* ngoại động từ
- đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ
- đánh thuốc mê
- bỏ thuốc mê vào (rượu)
- đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ
- đánh thuốc mê
- bỏ thuốc mê vào (rượu)
Other matches
Other phrases built from the same root.
hocus
* ngoại động từ
- đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ
- đánh thuốc mê
- bỏ thuốc mê vào (rượu)
- đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ
- đánh thuốc mê
- bỏ thuốc mê vào (rượu)
* danh từ ((cũng) hokey-pokey)
- trò bịp bợm, trò bài tây
- trò quỷ thuật
- mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây)
- câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật)
* nội động từ
- chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp
- làm trò quỷ thuật
* ngoại động từ
- đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai)
- làm biến (cái gì) đi (trong trò quỷ thuật)
- trò bịp bợm, trò bài tây
- trò quỷ thuật
- mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây)
- câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật)
* nội động từ
- chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp
- làm trò quỷ thuật
* ngoại động từ
- đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai)
- làm biến (cái gì) đi (trong trò quỷ thuật)