English to Vietnamese
Search Query: hocus-pocus
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
hocus-pocus
|
* danh từ ((cũng) hokey-pokey)
- trò bịp bợm, trò bài tây - trò quỷ thuật - mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây) - câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật) * nội động từ - chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp - làm trò quỷ thuật * ngoại động từ - đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai) - làm biến (cái gì) đi (trong trò quỷ thuật) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
hocus-pocus; hanky panky; jiggery-pokery; skulduggery; skullduggery; slickness; trickery
|
verbal misrepresentation intended to take advantage of you in some way
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
