English → Vietnamese
grippe
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
grippe
* động từ
- nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
- áp bức, đè nén, kìm kẹp
- làm cho đau bụng quặn
- (hàng hải) cột (thuyền) lại
- (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn
* danh từ (thông tục)
- bệnh cúm
- nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
- áp bức, đè nén, kìm kẹp
- làm cho đau bụng quặn
- (hàng hải) cột (thuyền) lại
- (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn
* danh từ (thông tục)
- bệnh cúm
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
grippe flu; influenza
an acute febrile highly contagious viral disease
Other matches
Other phrases built from the same root.
grippe
* động từ
- nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
- áp bức, đè nén, kìm kẹp
- làm cho đau bụng quặn
- (hàng hải) cột (thuyền) lại
- (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn
* danh từ (thông tục)
- bệnh cúm
- nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
- áp bức, đè nén, kìm kẹp
- làm cho đau bụng quặn
- (hàng hải) cột (thuyền) lại
- (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn
* danh từ (thông tục)
- bệnh cúm