English → Vietnamese
glider
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
glider
* nội động từ
- lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
=to glider out of the room+ lướt nhẹ ra khỏi phòng
=the river gliders through the fields+ con sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
=time gliders by+ thời gian trôi qua
* ngoại động từ
- làm trượt đi, làm lướt đi
* danh từ
- (hàng không) tàu lượn
- lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
=to glider out of the room+ lướt nhẹ ra khỏi phòng
=the river gliders through the fields+ con sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
=time gliders by+ thời gian trôi qua
* ngoại động từ
- làm trượt đi, làm lướt đi
* danh từ
- (hàng không) tàu lượn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
glider
tàu lượn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
glider sailplane
aircraft supported only by the dynamic action of air against its surfaces
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- khung giống như chiếc diều trong môn bay lượn
- khung giống như chiếc diều trong môn bay lượn