English → Vietnamese
analysis
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
analysis
* danh từ, số nhiều analyses
- sự phân tích
- (vật lý), (hoá học) phép phân tích
=qualitative analysis+ phép phân tích định tính
=qualitative analysis+ phép phân tích định lượng
- (toán học) giải tích
=in the last analysis+ phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
=under analysis+ được đem phân tích
- sự phân tích
- (vật lý), (hoá học) phép phân tích
=qualitative analysis+ phép phân tích định tính
=qualitative analysis+ phép phân tích định lượng
- (toán học) giải tích
=in the last analysis+ phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
=under analysis+ được đem phân tích
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
analysis
bản phân tích ; cuộc phân tích ; các phân tích thống kê ; các phân tích ; các thống kê ; có khả năng phân tích ; khả năng phân tích ; nghiên cứu ; nghiệm ; phân ti ; phân ti ́ ; phân tích sự cố ; phân tích tâm lý ; phân tích ; phân tích đó ; phân tích được ; phương pháp phân tích ; sự phân tích ; thể phân tích ; thể phân tích được ; thống kê ; tích ; việc phân tích ;
analysis
bản phân tích ; cuộc phân tích ; các phân tích thống kê ; các phân tích ; các thống kê ; có khả năng phân tích ; khả năng phân tích ; nghiên cứu ; nghiệm ; phân ti ; phân ti ́ ; phân tích sự cố ; phân tích tâm lý ; phân tích ; phân tích đó ; phân tích được ; phương pháp phân tích ; sự phân tích ; thể phân tích ; thể phân tích được ; thống kê ; tích ; việc phân tích ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
analysis analytic thinking
the abstract separation of a whole into its constituent parts in order to study the parts and their relations
analysis depth psychology; psychoanalysis
a set of techniques for exploring underlying motives and a method of treating various mental disorders; based on the theories of Sigmund Freud
Other matches
Other phrases built from the same root.
analysis
* danh từ, số nhiều analyses
- sự phân tích
- (vật lý), (hoá học) phép phân tích
=qualitative analysis+ phép phân tích định tính
=qualitative analysis+ phép phân tích định lượng
- (toán học) giải tích
=in the last analysis+ phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
=under analysis+ được đem phân tích
- sự phân tích
- (vật lý), (hoá học) phép phân tích
=qualitative analysis+ phép phân tích định tính
=qualitative analysis+ phép phân tích định lượng
- (toán học) giải tích
=in the last analysis+ phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
=under analysis+ được đem phân tích
* danh từ
- phép phân tích học
- phép phân tích học
functional analysis
* danh từ
- (toán học) giải tích hàm
- (toán học) giải tích hàm
contour analysis
- (Tech) phân tích ngoại hình
cost analysis
- (Tech) phân tích giá cả, phân tích giá thành
cost/benefit analysis
- (Tech) phân tích lợi/chi, phân tích hiệu quả kinh tế
data analysis
- (Tech) phân tích dữ liệu
database analysis
- (Tech) su . phân tích kho dữ liệu
error analysis
- (Tech) phân tích sai lầm; phân tích sai số
fourier analysis
- (Tech) giải tích Fourier (Fuariê)
graphic analysis
- (Tech) phân tích đồ họa
activity analysis
- (Econ) Phân tích hoạt động.
+ Xem LINEAR PROGRAMMING.
+ Xem LINEAR PROGRAMMING.
analysis of variance
- (Econ) ANOVA - Phân tích phương sai
+ Phân chia độ biến động tổng thể trong một biến số phụ thuộc (với độ biến động tổng thể được định nghĩa là tổng của bình phương của các độ lệch so với trung bình của biến) thành các cấu thành được tính cho biến động của các biến số riêng hay NHÓM BIẾn GIẢI THÍCH và những biến không được giải thích hay biến động DƯ/
+ Phân chia độ biến động tổng thể trong một biến số phụ thuộc (với độ biến động tổng thể được định nghĩa là tổng của bình phương của các độ lệch so với trung bình của biến) thành các cấu thành được tính cho biến động của các biến số riêng hay NHÓM BIẾn GIẢI THÍCH và những biến không được giải thích hay biến động DƯ/
analysis (stats)
- (Econ) Phân tích.
+ Risk analysis: phân tích rủi ro. Scenario analysis:Phân tích kịch bản. Sensitivity analysis: Phân tích độ nhạy.
+ Risk analysis: phân tích rủi ro. Scenario analysis:Phân tích kịch bản. Sensitivity analysis: Phân tích độ nhạy.
benefit-cost analysis
- (Econ) Phân tích lợi ích chi phí.
+ Xem COST-BENEFIT ANALYSIS.
+ Xem COST-BENEFIT ANALYSIS.
bivariate analysis
- (Econ) Phân tích hai biến số
+ Phân tích chỉ liên quan đến hai biến số
+ Phân tích chỉ liên quan đến hai biến số
break-even analysis
- (Econ) Phân tích điểm hoà vốn
+ Chi phí để sản xuất một hàng hoá có thể chia thành hai phần chính: CHI PHÍ CỐ ĐỊNH và CHI PHÍ KHẢ BIẾN. từ quan điểm của người kế toán về chi phí, số lượng doanh thu tại điểm hoà vốn là số lượng đảm bảo rằng tất cả chi phí cố định và khả biến đều được trang trải ở mức giá bán cụ thể.
+ Chi phí để sản xuất một hàng hoá có thể chia thành hai phần chính: CHI PHÍ CỐ ĐỊNH và CHI PHÍ KHẢ BIẾN. từ quan điểm của người kế toán về chi phí, số lượng doanh thu tại điểm hoà vốn là số lượng đảm bảo rằng tất cả chi phí cố định và khả biến đều được trang trải ở mức giá bán cụ thể.
cost - benefit analysis
- (Econ) Phân tích chi phí - lợi ích.
+ Khung khái niệm để đánh giá các dự án đầu tư trong khu vực chính phủ, mặc dù nó có thể được mở rộng sang bất cứ dự án khu vực tư nhân nào.
+ Khung khái niệm để đánh giá các dự án đầu tư trong khu vực chính phủ, mặc dù nó có thể được mở rộng sang bất cứ dự án khu vực tư nhân nào.
cost - effectiveness analysis
- (Econ) Phân tích chi phí - hiệu quả
+ Gần giống như Phân tích chi phí - lợi ích nhưng khác ở chỗ nó đòi hỏi một yêu cầu khác. Đó là, nếu xét về một mục tiêu, làm cách nào để đạt được mục tiêu đó ở mức chi phí thấp nhất.
+ Gần giống như Phân tích chi phí - lợi ích nhưng khác ở chỗ nó đòi hỏi một yêu cầu khác. Đó là, nếu xét về một mục tiêu, làm cách nào để đạt được mục tiêu đó ở mức chi phí thấp nhất.
cost - utility analysis
- (Econ) Phân tích chi phí - công dụng; Phân tích tận dụng chi phí.
+ Là một phân tích CHI PHÍ - HIỆU QUẢ trong kinh tế học y tế, trong đó kết quả hay lợi ích được tính bằng Tuổi thọ đã điều chỉnh theo chất lượng hoặc một số đo phi tiền tệ chỉ phúc lợi của bệnh nhân.
+ Là một phân tích CHI PHÍ - HIỆU QUẢ trong kinh tế học y tế, trong đó kết quả hay lợi ích được tính bằng Tuổi thọ đã điều chỉnh theo chất lượng hoặc một số đo phi tiền tệ chỉ phúc lợi của bệnh nhân.
cross-sectional analysis
- (Econ) Phân tích chéo
+ Là việc phân tích một loạt các số liệu của những quan sát có liên quan xảy ra tại một thời điểm (Xem TIME SERIES).
+ Là việc phân tích một loạt các số liệu của những quan sát có liên quan xảy ra tại một thời điểm (Xem TIME SERIES).
environmental impact analysis
- (Econ) Phân tích tác động môi trường.
+ Một phân tích tìm cách xác định rõ ràng những ảnh hưởng lên toàn bộ môi trường của một dự án đầu tư.
+ Một phân tích tìm cách xác định rõ ràng những ảnh hưởng lên toàn bộ môi trường của một dự án đầu tư.
flow of funds analysis
- (Econ) Phân tích luồng tiền quỹ
+ Sự phân tích trên các giác độ tổng hợp khác nhau, luồng tiền quỹ từ các khu vực thặng dư về tài chính tới các khu vực thâm hụt.
+ Sự phân tích trên các giác độ tổng hợp khác nhau, luồng tiền quỹ từ các khu vực thặng dư về tài chính tới các khu vực thâm hụt.
impact analysis
- (Econ) Phân tích tác động.
+ Một tên gọi chung cho những kỹ thuật dùng để đo lượng ảnh hưởng của một thay đổi nhất định trong hoạt động kinh tế đến một nền kinh tế cấp vùng hay cấp địa phương.
+ Một tên gọi chung cho những kỹ thuật dùng để đo lượng ảnh hưởng của một thay đổi nhất định trong hoạt động kinh tế đến một nền kinh tế cấp vùng hay cấp địa phương.
industrial complex analysis
- (Econ) Phân tích tổ hợp công nghiệp.
+ Một kỹ thuật được sử dụng trong kế hoạch hoá vùng lãnh thổ, nó tập trung vào phân tích mối quan hệ tương tác giữa các hoạt động công nghiệp được thực hiện trên cùng một vùng địa lý.
+ Một kỹ thuật được sử dụng trong kế hoạch hoá vùng lãnh thổ, nó tập trung vào phân tích mối quan hệ tương tác giữa các hoạt động công nghiệp được thực hiện trên cùng một vùng địa lý.
informative economy analysis
- (Econ) Phân tích thông tin kinh tế.
logit analysis
- (Econ) Phép phân tích lôgit
marginal analysis
- (Econ) Phân tích cận biên.
+ Xem NEO - CLASSICAL ECONOMICS
+ Xem NEO - CLASSICAL ECONOMICS
mean-variance analysis
- (Econ) Phân tích trung bình - phương sai.
+ Là phương pháp tìm ra DANH MỤC các tài sản có hiệu quả cao.
+ Là phương pháp tìm ra DANH MỤC các tài sản có hiệu quả cao.
multivariate analysis
- (Econ) Phân tích đa biến số.
+ Là một phân tích (thường là mang tính thống kê) trong đó có từ hai biến số trở lên.
+ Là một phân tích (thường là mang tính thống kê) trong đó có từ hai biến số trở lên.