English → Vietnamese
extraneous
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
extraneous
* tính từ
- bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
- không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
- bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
- không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
extraneous
vấn ; xa lạ và ;
extraneous
vấn ; xa lạ và ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
extraneous immaterial; impertinent; orthogonal
not pertinent to the matter under consideration
extraneous foreign
not belonging to that in which it is contained; introduced from an outside source
extraneous external; outside
coming from the outside
Other matches
Other phrases built from the same root.
extraneous
* tính từ
- bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
- không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
- bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
- không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
* danh từ
- sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ
- sự không thuộc về, sự không dính dáng, sự không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
- sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ
- sự không thuộc về, sự không dính dáng, sự không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
extraneous information
- (Econ) Thông tin không liên quan
+ Những thông tin ban đầu (có thể là ước lưọng về tham số trước đó) được kết hợp với thông tin mẫu với mục đích suy luận thống kê hay ước tính tham số trong phân tích hồi quy thường để cải thiện dự báo hay khắc phục những vấn đề như ĐA CỘNG TUYẾN TÍNH.
+ Những thông tin ban đầu (có thể là ước lưọng về tham số trước đó) được kết hợp với thông tin mẫu với mục đích suy luận thống kê hay ước tính tham số trong phân tích hồi quy thường để cải thiện dự báo hay khắc phục những vấn đề như ĐA CỘNG TUYẾN TÍNH.
- xem extraneous