English → Vietnamese
exhibit
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exhibit
* danh từ
- vật trưng bày, vật triển lãm
- sự phô bày, sự trưng bày
- (pháp lý) tang vật
* ngoại động từ
- phô bày, trưng bày, triển lãm
- đệ trình, đưa ra
=to exhibit a piece of evidence+ đưa ra một chứng cớ
- bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
=to exhibit patience+ biểu lộ sự kiên nhẫn
* nội động từ
- trưng bày, triển lãm
- vật trưng bày, vật triển lãm
- sự phô bày, sự trưng bày
- (pháp lý) tang vật
* ngoại động từ
- phô bày, trưng bày, triển lãm
- đệ trình, đưa ra
=to exhibit a piece of evidence+ đưa ra một chứng cớ
- bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
=to exhibit patience+ biểu lộ sự kiên nhẫn
* nội động từ
- trưng bày, triển lãm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exhibit
biểu lộ ; chường mặt ra đường ; cuộc triển lãm ; cuộc trưng bày ; diễn ; miêu ; một ; nói ; thể hiện ; triển lãm ; trưng bày ; được trưng bày ;
exhibit
biểu lộ ; chường mặt ra đường ; cuộc triển lãm ; cuộc trưng bày ; diễn ; miêu ; một ; nói ; thể hiện ; triển lãm ; trưng bày ; được trưng bày ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exhibit display; showing
something shown to the public
exhibit display; expose
to show, make visible or apparent
exhibit demo; demonstrate; present; show
give an exhibition of to an interested audience
exhibit march; parade
walk ostentatiously
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- cuộc triển lãm cuộc trưng bày
- sự phô bày, sự trưng bày
- sự bày tỏ, sự biểu lộ
- sự thao diễn
- học bổng
!to make an exhibition of oneself
- dở trò dơ dáng dại hình
- cuộc triển lãm cuộc trưng bày
- sự phô bày, sự trưng bày
- sự bày tỏ, sự biểu lộ
- sự thao diễn
- học bổng
!to make an exhibition of oneself
- dở trò dơ dáng dại hình
* danh từ
- học sinh (đại học) được học bổng
- học sinh (đại học) được học bổng
* danh từ
- thói thích phô trương
- (y học) chứng phô bày (chỗ kín)
- thói thích phô trương
- (y học) chứng phô bày (chỗ kín)
* tính từ
- để trưng bày, để phô bày
- chứng tỏ, biểu lộ
- để trưng bày, để phô bày
- chứng tỏ, biểu lộ
- xem exhibit
- xem exhibitive