English → Vietnamese
exemplary
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exemplary
* tính từ
- gương mẫu, mẫu mực
=exemplary behaviour+ tư cách đạo đức gương mẫu
- để làm gương, để cảnh cáo
=an exemplary punishment+ sự trừng phạt để làm gương
- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ
- gương mẫu, mẫu mực
=exemplary behaviour+ tư cách đạo đức gương mẫu
- để làm gương, để cảnh cáo
=an exemplary punishment+ sự trừng phạt để làm gương
- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exemplary
chuẩn xác ; chuẩn ; chuẩn đấy ; lần cuối ; mẫu mực ; thật là gương mẫu ; tấm gương về ;
exemplary
chuẩn xác ; chuẩn ; chuẩn đấy ; mẫu mực ; thật là gương mẫu ; tấm gương về ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exemplary model
worthy of imitation
exemplary emblematic; typic
being or serving as an illustration of a type
exemplary admonitory; cautionary; monitory; warning
serving to warn
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực
- tính chất để làm gương, tính chất để cảnh cáo
- tính chất làm mẫu, tính chất dẫn chứng, tính chất làm thí dụ
- tính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực
- tính chất để làm gương, tính chất để cảnh cáo
- tính chất làm mẫu, tính chất dẫn chứng, tính chất làm thí dụ
exemplary
* tính từ
- gương mẫu, mẫu mực
=exemplary behaviour+ tư cách đạo đức gương mẫu
- để làm gương, để cảnh cáo
=an exemplary punishment+ sự trừng phạt để làm gương
- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ
- gương mẫu, mẫu mực
=exemplary behaviour+ tư cách đạo đức gương mẫu
- để làm gương, để cảnh cáo
=an exemplary punishment+ sự trừng phạt để làm gương
- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ