English → Vietnamese
amicable
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
amicable
* tính từ
- thân ái, thân mật, thân tình
=amicable advice+ lời khuyên thân tình
=amicable talk+ cuộc trò chuyện thân mật
- thoả thuận, hoà giải
=an amicable settlement+ sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
- thân ái, thân mật, thân tình
=amicable advice+ lời khuyên thân tình
=amicable talk+ cuộc trò chuyện thân mật
- thoả thuận, hoà giải
=an amicable settlement+ sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
amicable
thân thiện ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính
- sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính
amicable
* tính từ
- thân ái, thân mật, thân tình
=amicable advice+ lời khuyên thân tình
=amicable talk+ cuộc trò chuyện thân mật
- thoả thuận, hoà giải
=an amicable settlement+ sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
- thân ái, thân mật, thân tình
=amicable advice+ lời khuyên thân tình
=amicable talk+ cuộc trò chuyện thân mật
- thoả thuận, hoà giải
=an amicable settlement+ sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
* danh từ
- sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính
- sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính
* danh từ
- (tôn giáo) khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ)
- mũ trùm đầu
- (tôn giáo) khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ)
- mũ trùm đầu
* phó từ
- thân thiện, thân tình
- thân thiện, thân tình