EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

alien

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

alien
* tính từ
- (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
=alien customs+ những phong tục nước ngoài
- alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình
=their way of thingking is alien from ours+ cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
=that question is alien to our subject+ câu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta
- alien to trái với, ngược với
=it's alien to my throughts+ cái đó trái với những ý nghĩ của tôi
* danh từ
- người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ
- người nước ngoài, ngoại kiều
- người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...
* ngoại động từ
- (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra
=to alien someone from his friends+ làm cho bạn bè xa lánh ai
- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

alien
bọn ngoài hành tinh ; chủng tộc ; của người hành tinh ; của người ngoài hành tinh ; hỏa ; khác thường đối ; lũ quái ; lại khác thường đối ; ngoài hành tinh của ; ngoài hành tinh ; ngoài hành ; ngoài trái đất ; ngoại quốc ; người hành tinh ; người ngoài hành tinh ; người ngoài ; người ngoại quốc ; người nước ngoài ; người xa lạ ; người ; sinh vật ngoài hành tinh ; vật ngoài hành tinh ; xa lạ ;
alien
bọn ngoài hành tinh ; chủng tộc ; cư ; của người hành tinh ; của người ngoài hành tinh ; hỏa ; khác thường đối ; lũ quái ; lại khác thường đối ; minh ; ngoài hành tinh của ; ngoài hành tinh ; ngoài hành ; ngoại quốc ; ngoại ; người hành tinh ; người ngoài hành tinh ; người ngoài ; người ngoại quốc ; người nước ngoài ; người xa lạ ; sinh vật ngoài hành tinh ; tinh ; vật ngoài hành tinh ; xa lạ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

alien foreigner; noncitizen; outlander
a person who comes from a foreign country; someone who does not owe allegiance to your country
alien stranger; unknown
anyone who does not belong in the environment in which they are found
alien extraterrestrial; extraterrestrial being
a form of life assumed to exist outside the Earth or its atmosphere
alien alienate
transfer property or ownership
alien alienate; disaffect; estrange
arouse hostility or indifference in where there had formerly been love, affection, or friendliness
alien foreign
not contained in or deriving from the essential nature of something
alien exotic
being or from or characteristic of another place or part of the world

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (pháp lý) tính có thể chuyển nhượng được, khả năng nhường lại được
* tính từ
- (pháp lý) có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản)
* ngoại động từ
- làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
=to be alienated from...+ bị xa lánh...
- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
* danh từ
- sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
=after his alienation from his relatives+ sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
- (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
- (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
* danh từ
- (pháp lý) người chuyển nhượng (tài sản...)
* danh từ
- (pháp lý) người được chuyển nhượng
* danh từ
- tính cách ngoại kiều
- (y học) khoa
* tính từ
- bị bệnh tâm thần

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A