English → Vietnamese
alienation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
alienation
* danh từ
- sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
=after his alienation from his relatives+ sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
- (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
- (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
- sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
=after his alienation from his relatives+ sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
- (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
- (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
alienation
chuyển nhượng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
alienation disaffection; estrangement
the feeling of being alienated from other people
alienation estrangement
separation resulting from hostility
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (pháp lý) tính có thể chuyển nhượng được, khả năng nhường lại được
- (pháp lý) tính có thể chuyển nhượng được, khả năng nhường lại được
* tính từ
- (pháp lý) có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản)
- (pháp lý) có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản)
* ngoại động từ
- làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
=to be alienated from...+ bị xa lánh...
- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
- làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
=to be alienated from...+ bị xa lánh...
- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
alienation
* danh từ
- sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
=after his alienation from his relatives+ sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
- (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
- (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
- sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
=after his alienation from his relatives+ sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
- (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
- (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
* danh từ
- (pháp lý) người chuyển nhượng (tài sản...)
- (pháp lý) người chuyển nhượng (tài sản...)
* danh từ
- (pháp lý) người được chuyển nhượng
- (pháp lý) người được chuyển nhượng
* danh từ
- tính cách ngoại kiều
- (y học) khoa
- tính cách ngoại kiều
- (y học) khoa
* tính từ
- bị bệnh tâm thần
- bị bệnh tâm thần