English → Vietnamese
deciding
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
deciding
* phó từ
- có tác dụng quyết định
- có tác dụng quyết định
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
deciding
bạn quyết định ; cân nhắc ; mà quyết định ; phải quyết định ; quyết đinh ; quyết định xem ; quyết định ; quyết định điều gì ; xem xét ; xét ; đi đến ; để quyết định xem ;
deciding
bạn quyết định ; cân nhắc ; mà quyết định ; phải quyết định ; quyết đinh ; quyết định xem ; quyết định ; quyết định điều gì ; xem xét ; xét ; đi đến ; để quyết định xem ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
deciding decision making
the cognitive process of reaching a decision
deciding determinant; determinative; determining
having the power or quality of deciding
Other matches
Other phrases built from the same root.
* động từ
- giải quyết, phân xử
=to decide a question+ giải quyết một vấn đề
=to decide against somebody+ phân xử ai thua (kiện...)
=to decide in favour of somebody+ phân xử cho ai được (kiện)
- quyết định
=to decide to do something+ quyết định làm cái gì
=to decide against doing something+ quyết định không làm cái gì
=that decides me!+ nhất định rồi!
- lựa chọn, quyết định chọn
=to decide between two things+ lựa chọn trong hai thứ
!to decide on
- chọn, quyết định chọn
=she decided on the green coat+ cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục
- giải quyết, phân xử
=to decide a question+ giải quyết một vấn đề
=to decide against somebody+ phân xử ai thua (kiện...)
=to decide in favour of somebody+ phân xử cho ai được (kiện)
- quyết định
=to decide to do something+ quyết định làm cái gì
=to decide against doing something+ quyết định không làm cái gì
=that decides me!+ nhất định rồi!
- lựa chọn, quyết định chọn
=to decide between two things+ lựa chọn trong hai thứ
!to decide on
- chọn, quyết định chọn
=she decided on the green coat+ cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục
* tính từ
- đã được giải quyết, đã được phân xử
- đã được quyết định
- kiên quyết, không do dự, dứt khoát
=decided opinion+ ý kiến dứt khoát
=a decided man+ con người kiên quyết
- rõ rệt, không cãi được
=a decided difference+ sự khác nhau rõ rệt
=a decided improvenent+ sự tiến bộ rõ rệt
- đã được giải quyết, đã được phân xử
- đã được quyết định
- kiên quyết, không do dự, dứt khoát
=decided opinion+ ý kiến dứt khoát
=a decided man+ con người kiên quyết
- rõ rệt, không cãi được
=a decided difference+ sự khác nhau rõ rệt
=a decided improvenent+ sự tiến bộ rõ rệt
* danh từ
- tính kiên quyết, tính dứt khoát
- tính kiên quyết, tính dứt khoát
- xem decide
- xem decide
* danh từ
- cuộc quyết đấu, trận quyết đấu
- cuộc quyết đấu, trận quyết đấu
deciding
* phó từ
- có tác dụng quyết định
- có tác dụng quyết định