English → Vietnamese
curdle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
curdle
* nội động từ
- đông lại, đông cục, dón lại
=milk curdles+ sữa đóng cục
=blood curdles+ máu đông lại
* ngoại động từ
- làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the sight curdled his blood+ cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy
- đông lại, đông cục, dón lại
=milk curdles+ sữa đóng cục
=blood curdles+ máu đông lại
* ngoại động từ
- làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the sight curdled his blood+ cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
curdle clabber; clot
turn into curds
Other matches
Other phrases built from the same root.
curdle
* nội động từ
- đông lại, đông cục, dón lại
=milk curdles+ sữa đóng cục
=blood curdles+ máu đông lại
* ngoại động từ
- làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the sight curdled his blood+ cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy
- đông lại, đông cục, dón lại
=milk curdles+ sữa đóng cục
=blood curdles+ máu đông lại
* ngoại động từ
- làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the sight curdled his blood+ cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy