English → Vietnamese
agreeable
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
agreeable
* tính từ
- dễ chịu, dễ thương
=agreeable weather+ thời tiết dễ chịu
=agreeable voice+ giọng dễ thương
- vừa ý, thú, khoái
- (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý
=to be agreeable to someone's proposal+ sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
- agreeable to hợp với, thích hợp với
=to be agreeable to the taste+ hợp với với sở thích
!to make oneself agreeable to somebody
- cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai
- dễ chịu, dễ thương
=agreeable weather+ thời tiết dễ chịu
=agreeable voice+ giọng dễ thương
- vừa ý, thú, khoái
- (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý
=to be agreeable to someone's proposal+ sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
- agreeable to hợp với, thích hợp với
=to be agreeable to the taste+ hợp với với sở thích
!to make oneself agreeable to somebody
- cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
agreeable
chấp nhận ; dễ chịu ; dễ mến ; dễ thương ; dễ thương đấy chứ ; mến ; tác ; tán thành ; đáng yêu ; đấy ; đồng tình ; đồng ý ấy chứ ;
agreeable
chấp nhận ; dễ chịu ; dễ mến ; dễ thương ; dễ thương đấy chứ ; mến ; tác ; tán thành ; vời ; đáng yêu ; đồng tình ; đồng ý ấy chứ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
agreeable accordant; concordant; conformable; consonant
in keeping
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính dễ chịu, tính dễ thương
- sự tán thành, sự đồng ý
- agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với
- tính dễ chịu, tính dễ thương
- sự tán thành, sự đồng ý
- agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với
agreeable
* tính từ
- dễ chịu, dễ thương
=agreeable weather+ thời tiết dễ chịu
=agreeable voice+ giọng dễ thương
- vừa ý, thú, khoái
- (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý
=to be agreeable to someone's proposal+ sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
- agreeable to hợp với, thích hợp với
=to be agreeable to the taste+ hợp với với sở thích
!to make oneself agreeable to somebody
- cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai
- dễ chịu, dễ thương
=agreeable weather+ thời tiết dễ chịu
=agreeable voice+ giọng dễ thương
- vừa ý, thú, khoái
- (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý
=to be agreeable to someone's proposal+ sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
- agreeable to hợp với, thích hợp với
=to be agreeable to the taste+ hợp với với sở thích
!to make oneself agreeable to somebody
- cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai
* danh từ
- tính dễ chịu, tính dễ thương
- sự tán thành, sự đồng ý
- agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với
- tính dễ chịu, tính dễ thương
- sự tán thành, sự đồng ý
- agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với
* phó từ
- thú vị, dễ chịu
- thú vị, dễ chịu