English → Vietnamese
conversation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
conversation
* danh từ
- sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
=to hold a conversation with someone+ chuyện trò với ai, đàm luận với ai
=to change the conversation+ đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
- (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
=criminal conversation+ ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
- sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
=to hold a conversation with someone+ chuyện trò với ai, đàm luận với ai
=to change the conversation+ đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
- (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
=criminal conversation+ ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
conversation
buổi nói chuyện ; bàn chuyện ; chuyê ̣ n ; chuyện cách ; chuyện cần nói ; chuyện kiểu này ; chuyện mà ; chuyện trò ; chuyện với nhau ; chuyện ; chút tình dục ; chủ đề ; cuộc bàn luận ; cuộc gọi ; cuộc hội thoại ; cuộc nói chuyện với ; cuộc nói chuyện ; cuộc trao đổi ; cuộc trò chuyện riêng ; cuộc trò chuyện ; cuộc ; cuộc đàm luận ; cuộc đàm thoại ; cuộc đối thoại ; các cuộc nói chuyện ; cách nói chuyện ; cách ; câu chuyện ; giao tiếp ; hội thoại ; luận ; lúc nói chuyện ; lưới ; lối nói chuyện ; mật chuyện ; n cuô ̣ c ; nhau rồi ; nói chuyện của ; nói chuyện kiểu ; nói chuyện mà ; nói chuyện này ; nói chuyện với nhau ; nói chuyện ; nói chuyện ấy ; nói với nhau nữa ; nói với nhau ; ta ; thoại với nhau ; thoại ; thảo luận ; tiếp ; trao đổi chất ; trao đổi ; trò chuyện này ; trò chuyện tiễp ; trò chuyện ; việc đối thoại ; về chuyện ; về vấn đề này ; ăn ; đang nói ; điện thoại ; đoạn hội thoại ; đàm luận ; đàm thoại ; đàm ; được cuộc nói chuyện ; được nói chuyện ; đối thoại giữa ; đối thoại ; ̀ cuộc hội thoại ; ̣ c tê ; ̣ c tê ́ ;
conversation
buổi nói chuyện ; bàn chuyện ; chuyê ̣ n ; chuyện cách ; chuyện cần nói ; chuyện kiểu này ; chuyện mà ; chuyện trò ; chuyện với nhau ; chuyện ; chút tình dục ; chủ đề ; cuộc bàn luận ; cuộc gọi ; cuộc hội thoại ; cuộc nói chuyện ; cuộc trao đổi ; cuộc trò chuyện riêng ; cuộc trò chuyện ; cuộc đàm luận ; cuộc đàm thoại ; cuộc đối thoại ; các cuộc nói chuyện ; cách nói chuyện ; câu chuyện ; giao tiếp ; huyên ; hội thoại ; luận ; lúc nói chuyện ; lưới ; lối nói chuyện ; mà ăn ; mật chuyện ; nhau rồi ; này ; nói chuyện của ; nói chuyện kiểu ; nói chuyện mà ; nói chuyện này ; nói chuyện với nhau ; nói chuyện ; nói chuyện ấy ; nói với nhau nữa ; nói với nhau ; ta ; thoại với nhau ; thoại ; thảo luận ; tiếp ; trao ; trao đổi chất ; trao đổi ; trò chuyện này ; trò chuyện tiễp ; trò chuyện ; việc đối thoại ; về chuyện ; ăn ; đang nói ; điện thoại ; đoạn hội thoại ; đàm luận ; đàm thoại ; đàm ; được cuộc nói chuyện ; được nói chuyện ; đối thoại giữa ; đối thoại ; ̀ cuộc hội thoại ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình)
- dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen
- nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình)
- dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen
* danh từ
- tính nói chuyện dễ ưa, tính ưa chuyện
- tính dễ giao du, tính dễ làm quen
- tính nói chuyện dễ ưa, tính ưa chuyện
- tính dễ giao du, tính dễ làm quen
* danh từ (+ with)
- tính thân mật, sự thân giao
- sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết
- tính thân mật, sự thân giao
- sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết
* danh từ (+ with)
- tính thân mật, sự thân giao
- sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết
- tính thân mật, sự thân giao
- sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết
* tính từ
- thân mật, thân thiết
=conversant with someone+ thân mật với ai, thân thiết với ai
- biết, quen, giỏi, thạo (việc gì)
=not yet conversant with the new rules+ chưa biết những điều lệ mới
=conversant with something+ thạo việc gì
- (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới
- thân mật, thân thiết
=conversant with someone+ thân mật với ai, thân thiết với ai
- biết, quen, giỏi, thạo (việc gì)
=not yet conversant with the new rules+ chưa biết những điều lệ mới
=conversant with something+ thạo việc gì
- (+ about, in, with) có liên quan tơi, dính dáng tới
conversation
* danh từ
- sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
=to hold a conversation with someone+ chuyện trò với ai, đàm luận với ai
=to change the conversation+ đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
- (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
=criminal conversation+ ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
- sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
=to hold a conversation with someone+ chuyện trò với ai, đàm luận với ai
=to change the conversation+ đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
- (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
=criminal conversation+ ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
* tính từ
- (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò
- thích nói chuyện, vui chuyện (người)
- (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò
- thích nói chuyện, vui chuyện (người)
- (Tech) đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi
- xem conversation
* nội động từ
- nói chuyện, chuyện trò
* danh từ
- <toán> đảo đề
* tính từ
- trái ngược, nghịch đảo
- nói chuyện, chuyện trò
* danh từ
- <toán> đảo đề
* tính từ
- trái ngược, nghịch đảo
* phó từ
- ngược lại
- ngược lại
* danh từ
- người trò chuyện
- người trò chuyện
- xem conversion