English → Vietnamese
consumption
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
consumption
* danh từ
- sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
=home consumption+ sự tiêu thụ trong nước
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
=consumption of a fortume+ sự tiêu phá tài sản
- (y học) bệnh lao phổi
- sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
=home consumption+ sự tiêu thụ trong nước
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
=consumption of a fortume+ sự tiêu phá tài sản
- (y học) bệnh lao phổi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
consumption
bệnh lao phổi ; căn bệnh lao phổi ; của sự tiêu thụ năng lương mà ; của sự tiêu thụ năng lương ; dùng ; lao phổi ; lao ; lượng tiêu dùng ; lượng tiêu thụ ; mức tiêu dùng ; mức tiêu thụ ; sự tiêu dùng ; sự tiêu thụ ; thụ ; tiêu du ; tiêu du ̀ ng ; tiêu du ̀ ; tiêu dùng không ; tiêu dùng ; tiêu hao ; tiêu thụ của ; tiêu thụ ; việc tiêu dùng ; việc tiêu thụ ; việc ; ̀ tiêu du ; ̀ tiêu du ̀ ng ; ̀ tiêu du ̀ ;
consumption
bệnh lao phổi ; bịnh ; căn bệnh lao phổi ; dùng ; lao phổi ; lao ; lượng tiêu dùng ; lượng tiêu thụ ; mức tiêu dùng ; mức tiêu thụ ; sự tiêu dùng ; sự tiêu thụ ; thụ ; tiêu du ; tiêu du ̀ ng ; tiêu du ̀ ; tiêu dùng không ; tiêu dùng ; tiêu hao ; tiêu thụ của ; tiêu thụ ; việc tiêu dùng ; việc tiêu thụ ; việc ; ̀ tiêu du ; ̀ tiêu du ̀ ng ; ̀ tiêu du ̀ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
consumption ingestion; intake; uptake
the process of taking food into the body through the mouth (as by eating)
consumption phthisis; pulmonary tuberculosis; wasting disease; white plague
involving the lungs with progressive wasting of the body
consumption economic consumption; usance; use; use of goods and services
(economics) the utilization of economic goods to satisfy needs or in manufacturing
consumption expenditure; using up
the act of consuming something
Other matches
Other phrases built from the same root.
consumption
* danh từ
- sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
=home consumption+ sự tiêu thụ trong nước
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
=consumption of a fortume+ sự tiêu phá tài sản
- (y học) bệnh lao phổi
- sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
=home consumption+ sự tiêu thụ trong nước
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
=consumption of a fortume+ sự tiêu phá tài sản
- (y học) bệnh lao phổi
* tính từ
- tiêu thụ
=consumptive power+ sức tiêu thụ
- hao phí, hao tốn
=work too consumptive of time+ công việc (hao) tốn quá nhiều thì giờ
- phá hoại, phá huỷ
- (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi
* danh từ
- người lao phổi, người ho lao
- tiêu thụ
=consumptive power+ sức tiêu thụ
- hao phí, hao tốn
=work too consumptive of time+ công việc (hao) tốn quá nhiều thì giờ
- phá hoại, phá huỷ
- (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi
* danh từ
- người lao phổi, người ho lao
* phó từ
- như người lao phổi, như người ho lao
- như người lao phổi, như người ho lao
* danh từ
- (y học) sự mắc bệnh lao phổi
- (y học) sự mắc bệnh lao phổi
autonomous consumption
- (Econ) Tiêu dùng tự định.
capital consumption allowance
- (Econ) Khoản khấu trừ cho sử dụng tư bản.
+ Mức chênh lệch giữa tổng sản phẩm quốc dân (GNP) và sản phẩm quốc dân ròng trong khuôn khổ hạch toán thu nhập quốc dân Mỹ. Xem NATION IMCOME
+ Mức chênh lệch giữa tổng sản phẩm quốc dân (GNP) và sản phẩm quốc dân ròng trong khuôn khổ hạch toán thu nhập quốc dân Mỹ. Xem NATION IMCOME
conspicuous consumption
- (Econ) Sự tiêu dùng nhằm thể hiện; Sự tiêu dùng nhằm khoe khoang.
+ Xem VEBLEN.
+ Xem VEBLEN.
consumption expenditure
- (Econ) Chi tiêu tiêu dùng
+ Tổng chi tiêu vào hàng hoá và dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu hiện tại (Xem CONSUMPTION).
+ Tổng chi tiêu vào hàng hoá và dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu hiện tại (Xem CONSUMPTION).
consumption function
- (Econ) Hàm tiêu dùng
+ Một đồ thị chi tiết hoá về quan hệ giữa tổng CHI TIÊU TIÊU DÙNG và THU NHẬP, nghĩa là C = C(Y).
+ Một đồ thị chi tiết hoá về quan hệ giữa tổng CHI TIÊU TIÊU DÙNG và THU NHẬP, nghĩa là C = C(Y).
consumption tax
- (Econ) Thuế tiêu dùng
+ Thuế này có thể có hai dạng: một là, khi bản thân người tiêu dùng bị đánh thuế như với THUẾ CHI TIÊU và hai là, khi hàng hoá và dịch vụ người tiêu dùng mua bị đánh thuế. Trong trường hợp đầu thuế được đánh vào hãng cung cấp dịch vụ hay hàng hoá.
+ Thuế này có thể có hai dạng: một là, khi bản thân người tiêu dùng bị đánh thuế như với THUẾ CHI TIÊU và hai là, khi hàng hoá và dịch vụ người tiêu dùng mua bị đánh thuế. Trong trường hợp đầu thuế được đánh vào hãng cung cấp dịch vụ hay hàng hoá.
consumption bundle
- (Econ) Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.
consumption externalities
- (Econ) Những ngoại tác tiêu dùng.
cross-section consumption function
- (Econ) Hàm số tiêu dùng chéo
+ Là mối quan hệ hàm số giữa tiêu thụ và thu nhập được tính chéo ở các nhóm có thu nhập khác nhau tại một thời điểm (Xem CONSUMPTION FUNCTION, LONG-RUN CONSUMPTION FUNCTION, SHORT-RUN CONSUMPTION FUNCTION).
+ Là mối quan hệ hàm số giữa tiêu thụ và thu nhập được tính chéo ở các nhóm có thu nhập khác nhau tại một thời điểm (Xem CONSUMPTION FUNCTION, LONG-RUN CONSUMPTION FUNCTION, SHORT-RUN CONSUMPTION FUNCTION).
endogeneous consumption
- (Econ) Tiêu dùng nội sinh.
income consumption curve
- (Econ) Đường tiêu dùng thu nhập.
+ Tiếp điểm của đường BÀNG QUAN của người tiêu dùng và ĐƯỜNG NGÂN SÁCH xác định vị trí cân bằng của người tiêu dùng.
+ Tiếp điểm của đường BÀNG QUAN của người tiêu dùng và ĐƯỜNG NGÂN SÁCH xác định vị trí cân bằng của người tiêu dùng.
non-rival consumption
- (Econ) Sự tiêu dùng không bị kèn cựa; Sự tiêu dùng không bị cạnh tranh.
+ Khi sự tiêu dùng của một cá nhân đối với một loại hàng hoá không hề làm giảm đi nguồn cung cấp hàng hoá đó cho những cá nhân khác thì hàng hoá đó được coi là không cạnh tranh trong tiêu dùng.
+ Khi sự tiêu dùng của một cá nhân đối với một loại hàng hoá không hề làm giảm đi nguồn cung cấp hàng hoá đó cho những cá nhân khác thì hàng hoá đó được coi là không cạnh tranh trong tiêu dùng.
price consumption curve
- (Econ) Đường tiêu dùng theo giá.
+ Còn được biết với tên ĐƯỜNG CHÀO GIÁ. Tiếp điểm của đường BÀNG QUAN của người tiêu dùng và đường ngân sách của họ để xác định sự cân bằng của người tiêu dùng.
+ Còn được biết với tên ĐƯỜNG CHÀO GIÁ. Tiếp điểm của đường BÀNG QUAN của người tiêu dùng và đường ngân sách của họ để xác định sự cân bằng của người tiêu dùng.
short run consumption function
- (Econ) Hàm tiêu dùng ngắn hạn.
+ Mối quan hệ hàm số giữa tiêu dùng và thu nhập trong khoảng thời gian của chu kỳ kinh doanh.
+ Mối quan hệ hàm số giữa tiêu dùng và thu nhập trong khoảng thời gian của chu kỳ kinh doanh.
transitory consumption
- (Econ) Tiêu dùng qúa độ.
+ Sự tăng hay giảm không dự tính trong tiêu dùng.
+ Sự tăng hay giảm không dự tính trong tiêu dùng.
independent/ induced consumption
- (Econ) Tiêu dùng phụ thuộc / thay đổi.