English → Vietnamese
consult
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
consult
* ngoại động từ
- hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
=to consult a lawyer+ hỏi ý kiến luật sư
- tra cứu, tham khảo
=to consult a dictionary+ tra (cứu) tự điển
=to consult a map+ coi bản đồ
=to consult history+ tra cứu lịch sử, tham khảo lịch sử
- quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến
=to consult common interests+ nghĩ đến quyền lợi chung
=to consult someone's feelings+ lưu ý đến tình cảm của ai
* nội động từ
- bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến, hội ý
=to consult together+ thảo luận bàn bạc với nhau
=we have consulted about the matter+ chúng tôi đã hội ý với nhau về việc ấy
!to consult one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
- hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
=to consult a lawyer+ hỏi ý kiến luật sư
- tra cứu, tham khảo
=to consult a dictionary+ tra (cứu) tự điển
=to consult a map+ coi bản đồ
=to consult history+ tra cứu lịch sử, tham khảo lịch sử
- quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến
=to consult common interests+ nghĩ đến quyền lợi chung
=to consult someone's feelings+ lưu ý đến tình cảm của ai
* nội động từ
- bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến, hội ý
=to consult together+ thảo luận bàn bạc với nhau
=we have consulted about the matter+ chúng tôi đã hội ý với nhau về việc ấy
!to consult one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
consult
bàn bạc ; bạn nên tham khảo ý kiến ; chỉ đang xin tư vấn thôi ; hãy liên hệ ; hãy tham khảo ; hãy tham khảo ý kiến ; hãy tư vấn ; hỏi ; hỏi ý kiến ; hỏi ý ; không hỏi ý kiến ; khảo ý kiến ; kết luận ; ngăn ; nhờ ; tham khảo ; tham khảo ý kiến ; tham ; thay đổi ; tra ; tư vấn ; ý ; đi thảo luận ;
consult
bàn bạc ; dò ; hãy liên hệ ; hãy tham khảo ; hãy tham khảo ý kiến ; hãy tư vấn ; hỏi ; hỏi ý kiến ; hỏi ý ; không hỏi ý kiến ; khảo ý kiến ; kết luận ; ngăn ; nhờ ; tham khảo ; tham khảo ý kiến ; thay đổi ; tra ; ý ; đi thảo luận ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
consult confer with
get or ask advice from
consult look up; refer
seek information from
consult confab; confabulate; confer
have a conference in order to talk something over
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người hỏi ý kiến
- (y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn
- nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến
- người hỏi ý kiến
- (y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn
- nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến
* danh từ
- sự hỏi ý kiến
- sự tra cứu, sự tham khảo
- sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
=to hold a consultation+ bàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý
- (pháp lý) sự hội ý giữa các luật sư
- (y học) sự hội chẩn
- sự hỏi ý kiến
- sự tra cứu, sự tham khảo
- sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
=to hold a consultation+ bàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý
- (pháp lý) sự hội ý giữa các luật sư
- (y học) sự hội chẩn
* tính từ
- để hỏi ý kiến; tư vấn
- để hỏi ý kiến; tư vấn
* tính từ
- cố vấn, để hỏi ý kiến
=consulting engineer+ kỹ sư cố vấn
=consulting physician+ bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến
- cố vấn, để hỏi ý kiến
=consulting engineer+ kỹ sư cố vấn
=consulting physician+ bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến
* danh từ
- sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn
- cơ quan/văn phòng tư vấn về một lĩnh vực nào đó
= To open a financial consultancy+Mở văn phòng tư vấn về tài chính
- địa vị của người tư vấn
= To accept a three-year consultancy abroad+Nhận làm công tác tư vấn ba năm ở nước ngoài
- sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn
- cơ quan/văn phòng tư vấn về một lĩnh vực nào đó
= To open a financial consultancy+Mở văn phòng tư vấn về tài chính
- địa vị của người tư vấn
= To accept a three-year consultancy abroad+Nhận làm công tác tư vấn ba năm ở nước ngoài
- xem consult